Newcastle United
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Newcastle United vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 20' Anthony Gordon
  2. 33' Brennan Johnson
  3. 38' J. Canvot J. Lerma
  4. HT0-0
  5. 49' Tyrick Mitchell
  6. 52' J. Devenny N. Clyne
  7. 55' Marc Guéhi
  8. 62' Anthony Gordon
  9. 63' J. Ramsey S. Tonali
  10. 63' H. Barnes A. Gordon
  11. 63' V. Livramento L. Hall
  12. 71' Bruno Guimaraes · L. Miley 1-0
  13. 72' C. Uche B. Johnson
  14. 78' N. Woltemade Y. Wissa
  15. 78' M. Thiaw 2-0
  16. 87' K. Rodney A. Wharton
  17. 87' R. Esse Y. Pino
  18. 87' J. Drakes-Thomas J. Mateta
  19. 88' J. Willock J. Murphy
  20. FT2-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 6.9
  2. 67L. Miley 8.7
  3. 12M. Thiaw 9.7
  4. 5F. Schar 7.9
  5. 3L. Hall ▼ 63' 7.3
  6. 39Bruno Guimaraes 7.9
  7. 8S. Tonali ▼ 63' 6.7
  8. 7Joelinton 7.3
  9. 23J. Murphy ▼ 88' 6.6
  10. 9Y. Wissa ▼ 78' 6.0
  11. 10A. Gordon ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 2K. Trippier
  3. 28J. Willock ▲ 88' 6.3
  4. 4S. Botman
  5. 41J. Ramsey ▲ 63' 6.6
  6. 27N. Woltemade ▲ 78' 6.7
  7. 11H. Barnes ▲ 63' 7.5
  8. 21V. Livramento ▲ 63' 6.9
  9. 37A. Murphy
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 7.7
  2. 8J. Lerma ▼ 38' 7.0
  3. 5M. Lacroix 6.7
  4. 6M. Guehi 5.9
  5. 17N. Clyne ▼ 52' 6.6
  6. 20A. Wharton ▼ 87' 7.0
  7. 19W. Hughes 6.7
  8. 3T. Mitchell 7.0
  9. 11B. Johnson ▼ 72' 6.2
  10. 10Y. Pino ▼ 87' 7.0
  11. 14J. Mateta ▼ 87' 5.9

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 24B. Sosa
  3. 23J. Canvot ▲ 38' 6.7
  4. 42K. Rodney ▲ 87' 6.5
  5. 21R. Esse ▲ 87' 6.7
  6. 12C. Uche ▲ 72' 6.3
  7. 72D. Benamar
  8. 55J. Devenny ▲ 52' 6.3
  9. 86J. Drakes-Thomas ▲ 87' 6.5

Thống kê

018
630
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm11
7Trúng đích1
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
8Phạt góc6
5Việt vị2
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Cứu thua5
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
494Chuyền bóng344
408Chuyền chính xác239
83%Chính xác chuyền69%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu61
102Ghi được79
98Thủng lưới69
1.62Bàn thắng mỗi trận1.3
13Giữ sạch lưới22
42Trên 2.5 bàn34
49Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu