Crystal Palace F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Newcastle United

Crystal Palace F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 2, hòa 4, Newcastle United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Selhurst Park, London
Trọng tài
C. Pawson
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 4' Marc Guéhi
  2. HT0-0
  3. 57' Kieran Trippier
  4. 65' J. Mateta W. Zaha
  5. 65' M. Olise E. Eze
  6. 65' W. Hughes J. Schlupp
  7. 69' A. Isak C. Wilson
  8. 69' A. Saint-Maximin J. Willock
  9. 71' N. Clyne J. Ward
  10. 75' Will Hughes
  11. 86' J. Murphy M. Almirón
  12. 87' Cheick Doucouré
  13. 90'+4 Michael Olise
  14. 90'+4 Joelinton
  15. 90' D. Ozoh O. Édouard
  16. FT0-0

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 8.3
  2. 2J. Ward ▼ 71' 7.0
  3. 26C. Richards 7.2
  4. 6M. Guéhi 7.2
  5. 3T. Mitchell 7.3
  6. 28C. Doucouré 7.3
  7. 15J. Schlupp ▼ 65' 6.7
  8. 9J. Ayew 6.2
  9. 10E. Eze ▼ 65' 7.3
  10. 11W. Zaha ▼ 65' 6.7
  11. 22O. Édouard ▼ 90' 6.5

Dự bị 9

  1. 14J. Mateta ▲ 65' 6.9
  2. 7M. Olise ▲ 65' 6.9
  3. 19W. Hughes ▲ 65' 6.7
  4. 17N. Clyne ▲ 71' 6.7
  5. 77D. Ozoh ▲ 90'
  6. 21S. Johnstone
  7. 44J. Riedewald
  8. 47J. Wells-Morrison
  9. 4L. Milivojević
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.2
  2. 2K. Trippier 8.9
  3. 5F. Schär 8.0
  4. 4S. Botman 7.5
  5. 33D. Burn 6.9
  6. 36S. Longstaff 6.6
  7. 39Bruno Guimarães 6.5
  8. 28J. Willock ▼ 69' 6.9
  9. 24M. Almirón ▼ 86' 7.3
  10. 9C. Wilson ▼ 69' 6.2
  11. 7Joelinton 7.2

Dự bị 9

  1. 14A. Isak ▲ 69' 6.3
  2. 10A. Saint-Maximin ▲ 69' 6.6
  3. 23J. Murphy ▲ 86'
  4. 12J. Lewis
  5. 11M. Ritchie
  6. 32E. Anderson
  7. 6J. Lascelles
  8. 19Javi Manquillo
  9. 1M. Dúbravka

Thống kê

043
1520
39%Kiểm soát bóng61%
6Dứt điểm16
1Trúng đích7
1Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
3Phạt góc15
0Việt vị1
13Phạm lỗi7
4Thẻ vàng2
7Cứu thua1
316Chuyền bóng488
212Chuyền chính xác386
67%Chính xác chuyền79%
0.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu55
71Ghi được100
77Thủng lưới46
1.29Bàn thắng mỗi trận1.82
13Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu