Crystal Palace F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Newcastle United

Crystal Palace F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 2, hòa 4, Newcastle United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 22' H. Barnes A. Isak
  2. HT0-0
  3. 53' 0-1 M. Guéhiphản lưới
  4. 54' Anthony Gordon
  5. 59' Jefferson Lerma
  6. 64' Joe Willock
  7. 65' J. Devenny E. Eze
  8. 75' C. Wilson A. Gordon
  9. 75' S. Longstaff J. Willock
  10. 77' E. Nketiah W. Hughes
  11. 84' J. Schlupp T. Chalobah
  12. 88' Marc Guéhi
  13. 88' Tyrick Mitchell
  14. 89' Callum Wilson
  15. 90'+4 D. Muñoz · M. Guéhi 1-1
  16. FT1-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 6.2
  2. 27T. Chalobah ▼ 84' 7.3
  3. 5M. Lacroix 7.5
  4. 6M. Guéhi 7.3
  5. 12D. Muñoz 7.6
  6. 19W. Hughes ▼ 77' 7.0
  7. 8J. Lerma 7.2
  8. 3T. Mitchell 6.3
  9. 7I. Sarr 7.2
  10. 10E. Eze ▼ 65' 7.2
  11. 14J. Mateta 6.3

Dự bị 9

  1. 55J. Devenny ▲ 65' 6.9
  2. 9E. Nketiah ▲ 77' 6.6
  3. 15J. Schlupp ▲ 84' 6.3
  4. 2J. Ward
  5. 17N. Clyne
  6. 28C. Doucouré
  7. 26C. Richards
  8. 30M. Turner
  9. 58C. Kporha
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.2
  2. 21T. Livramento 7.0
  3. 5F. Schär 7.2
  4. 33D. Burn 7.7
  5. 20L. Hall 6.3
  6. 8S. Tonali 7.5
  7. 39Bruno Guimarães 6.7
  8. 28J. Willock ▼ 75' 6.3
  9. 10A. Gordon ▼ 75' 7.0
  10. 14A. Isak ▼ 22' 6.3
  11. 7Joelinton 6.2

Dự bị 9

  1. 11H. Barnes ▲ 22' 6.3
  2. 9C. Wilson ▲ 75' 6.3
  3. 36S. Longstaff ▲ 75' 6.5
  4. 18W. Osula
  5. 23J. Murphy
  6. 25L. Kelly
  7. 1M. Dúbravka
  8. 24M. Almirón
  9. 2K. Trippier

Thống kê

038
930
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm1
4Trúng đích0
7Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn1
8Phạt góc9
2Việt vị2
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Cứu thua2
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
402Chuyền bóng418
320Chuyền chính xác338
80%Chính xác chuyền81%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
89Ghi được100
64Thủng lưới59
1.65Bàn thắng mỗi trận1.85
18Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn30
51Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu