Crystal Palace F.C. vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 2-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 2, hòa 4, Newcastle United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- DWWDW Newcastle United
- 41' Chris Richards
- 45'+1 Jordan Ayew
- HT0-0
- 55' J. Mateta · J. Ayew 1-0
- 60' Anthony Gordon
- 65' ▲ L. Hall ▼ H. Barnes
- 65' ▲ C. Wilson ▼ J. Murphy
- 66' Adam Wharton
- 73' ▲ M. Olise ▼ J. Ayew
- 77' Sean Longstaff
- 80' Elliot Anderson
- 82' ▲ J. Schlupp ▼ E. Eze
- 83' ▲ J. Riedewald ▼ A. Wharton
- 88' J. Mateta · W. Hughes 2-0
- 89' ▲ M. Ritchie ▼ E. Anderson
- 90'+4 ▲ J. Ward ▼ D. Muñoz
- 90' ▲ J. White ▼ S. Longstaff
- FT2-0
Đội hình
- 30D. Henderson 6.9
- 17N. Clyne 6.9
- 16J. Andersen 7.5
- 26C. Richards 7.3
- 12D. Muñoz ▼ 90' 7.6
- 20A. Wharton ▼ 83' 7.2
- 19W. Hughes ⇢ 8.3
- 3T. Mitchell 6.9
- 9J. Ayew ⇢ ▼ 73' 7.3
- 10E. Eze ▼ 82' 7.3
- 14J. Mateta ⚽2 8.6
Dự bị 9
- 7M. Olise ▲ 73' 6.9
- 15J. Schlupp ▲ 82' 6.9
- 44J. Riedewald ▲ 83' 6.7
- 2J. Ward ▲ 90'
- 52D. Ozoh
- 31R. Matthews
- 29N. Ahamada
- 22O. Édouard
- 5J. Tomkins
- 1M. Dúbravka 7.3
- 17E. Krafth 6.3
- 5F. Schär 6.9
- 33D. Burn 6.9
- 23J. Murphy ▼ 65' 6.2
- 36S. Longstaff ▼ 90' 7.0
- 39Bruno Guimarães 7.0
- 32E. Anderson ▼ 89' 6.3
- 10A. Gordon 7.0
- 15H. Barnes ▼ 65' 6.3
- 14A. Isak 7.2
Dự bị 9
- 20L. Hall ▲ 65' 6.2
- 9C. Wilson ▲ 65' 6.3
- 11M. Ritchie ▲ 89'
- 40J. White ▲ 90'
- 63B. Parkinson
- 54A. Murphy
- 18L. Karius
- 21T. Livramento
- 3P. Dummett
Thống kê
03⚑7
⚑230
47%Kiểm soát bóng53%
20Dứt điểm7
7Trúng đích2
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn3
7Phạt góc2
5Việt vị2
10Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
2Cứu thua5
441Chuyền bóng506
336Chuyền chính xác390
76%Chính xác chuyền77%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
49Trận đấu58
73Ghi được119
71Thủng lưới81
1.49Bàn thắng mỗi trận2.05
13Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn36
43Hiệp hai67