Newcastle United
5 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Crystal Palace F.C.

Newcastle United vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 5-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 14' J. Murphy · K. Trippier 1-0
  2. 33' Chris Richards
  3. 36' Eberechi Eze11mhỏng 11m
  4. 38' M. Guéhiphản lưới 2-0
  5. 45'+3 H. Barnes · S. Tonali 3-0
  6. 45'+8 F. Schär · J. Murphy 4-0
  7. HT4-0
  8. 51' Will Hughes
  9. 56' E. Nketiah J. Mateta
  10. 57' A. Wharton W. Hughes
  11. 57' D. Kamada E. Eze
  12. 58' A. Isak · Joelinton 5-0
  13. 60' Dan Burn
  14. 60' Jefferson Lerma
  15. 62' A. Gordon J. Murphy
  16. 62' J. Willock Joelinton
  17. 67' Bruno Guimarães
  18. 72' C. Wilson A. Isak
  19. 72' S. Longstaff Bruno Guimarães
  20. 76' R. Esse I. Sarr
  21. 78' Daniel Muñoz
  22. 79' E. Krafth K. Trippier
  23. 85' J. Devenny J. Lerma
  24. FT5-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.6
  2. 2K. Trippier ▼ 79' 7.9
  3. 5F. Schär 8.2
  4. 33D. Burn 7.5
  5. 21T. Livramento 7.2
  6. 39Bruno Guimarães ▼ 72' 6.9
  7. 8S. Tonali 7.3
  8. 7Joelinton ▼ 62' 6.6
  9. 23J. Murphy ▼ 62' 8.5
  10. 14A. Isak ▼ 72' 6.3
  11. 11H. Barnes 7.3

Dự bị 9

  1. 10A. Gordon ▲ 62' 6.3
  2. 28J. Willock ▲ 62' 6.9
  3. 9C. Wilson ▲ 72' 6.3
  4. 36S. Longstaff ▲ 72' 6.6
  5. 17E. Krafth ▲ 79' 6.5
  6. 13M. Targett
  7. 67L. Miley
  8. 1M. Dúbravka
  9. 18W. Osula
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 5.6
  2. 26C. Richards 6.6
  3. 5M. Lacroix 5.9
  4. 6M. Guéhi 6.2
  5. 12D. Muñoz 6.9
  6. 8J. Lerma ▼ 85' 6.2
  7. 19W. Hughes ▼ 57' 5.3
  8. 3T. Mitchell 6.3
  9. 7I. Sarr ▼ 76' 6.6
  10. 10E. Eze ▼ 57' 5.9
  11. 14J. Mateta ▼ 56' 6.5

Dự bị 9

  1. 9E. Nketiah ▲ 56' 6.9
  2. 20A. Wharton ▲ 57' 6.6
  3. 18D. Kamada ▲ 57' 6.6
  4. 21R. Esse ▲ 76' 6.9
  5. 55J. Devenny ▲ 85' 6.3
  6. 17N. Clyne
  7. 30M. Turner
  8. 11Matheus França
  9. 25B. Chilwell

Thống kê

025
430
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm11
7Trúng đích4
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
-2.61Bàn thắng ngăn chặn-2.61
536Chuyền bóng361
454Chuyền chính xác281
85%Chính xác chuyền78%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
100Ghi được89
59Thủng lưới64
1.85Bàn thắng mỗi trận1.65
20Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu