Newcastle United
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Crystal Palace F.C.

Newcastle United vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 4-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 4' J. Murphy · K. Trippier 1-0
  2. 6' Jacob Murphy
  3. 29' Jean-Philippe Mateta
  4. 39' Sean Longstaff
  5. 44' A. Gordon · J. Murphy 2-0
  6. 45'+5 Kieran Trippier
  7. 45'+5 Odsonne Édouard
  8. 45'+2 S. Longstaff 3-0
  9. HT3-0
  10. 60' Tyrick Mitchell
  11. 61' J. Rak-Sakyi J. Mateta
  12. 66' C. Wilson · J. Murphy 4-0
  13. 69' T. Livramento K. Trippier
  14. 69' S. Tonali Bruno Guimarães
  15. 70' M. Almirón A. Gordon
  16. 70' A. Isak C. Wilson
  17. 70' Matheus França W. Hughes
  18. 80' E. Anderson Joelinton
  19. 87' D. Ozoh J. Lerma
  20. FT4-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.3
  2. 2K. Trippier ▼ 69' 7.6
  3. 6J. Lascelles 7.5
  4. 5F. Schär 7.7
  5. 33D. Burn 7.2
  6. 36S. Longstaff 7.3
  7. 39Bruno Guimarães ▼ 69' 7.2
  8. 7Joelinton ▼ 80' 6.7
  9. 23J. Murphy ⇢2 9.0
  10. 9C. Wilson ▼ 70' 6.9
  11. 10A. Gordon ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 21T. Livramento ▲ 69' 6.7
  2. 8S. Tonali ▲ 69' 6.6
  3. 24M. Almirón ▲ 70' 6.6
  4. 14A. Isak ▲ 70' 6.3
  5. 32E. Anderson ▲ 80' 6.2
  6. 20L. Hall
  7. 3P. Dummett
  8. 1M. Dúbravka
  9. 13M. Targett
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Hodgson
  1. 1S. Johnstone 6.2
  2. 2J. Ward 6.7
  3. 16J. Andersen 6.3
  4. 6M. Guéhi 5.9
  5. 3T. Mitchell 6.5
  6. 8J. Lerma ▼ 87' 6.5
  7. 28C. Doucouré 6.9
  8. 19W. Hughes ▼ 70' 6.7
  9. 9J. Ayew 7.3
  10. 14J. Mateta ▼ 61' 6.6
  11. 22O. Édouard 6.9

Dự bị 9

  1. 49J. Rak-Sakyi ▲ 61' 6.7
  2. 11Matheus França ▲ 70' 6.9
  3. 52D. Ozoh ▲ 87' 6.7
  4. 44J. Riedewald
  5. 17N. Clyne
  6. 26C. Richards
  7. 31R. Matthews
  8. 29N. Ahamada
  9. 4R. Holding

Thống kê

026
830
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm17
7Trúng đích3
3Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn4
6Phạt góc8
0Việt vị1
7Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
573Chuyền bóng389
495Chuyền chính xác308
86%Chính xác chuyền79%
2.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

58Trận đấu49
119Ghi được73
81Thủng lưới71
2.05Bàn thắng mỗi trận1.49
17Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn27
67Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu