Newcastle United vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Trọng tài
- T. Harrington
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 32' M. Almirón · Bruno Guimarães 1-0
- 33' Miguel Almirón
- 40' ▲ J. Ayew ▼ M. Olise
- 45'+2 Conor Gallagher
- HT1-0
- 60' ▲ J. Mateta ▼ C. Gallagher
- 60' ▲ J. McArthur ▼ C. Kouyaté
- 76' ▲ J. Murphy ▼ A. Saint-Maximin
- 77' ▲ J. Willock ▼ M. Almirón
- 90'+4 ▲ S. Longstaff ▼ Bruno Guimarães
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Dúbravka 7.2
- 5F. Schär 7.3
- 33D. Burn 7.2
- 17E. Krafth 7.2
- 13M. Targett 7.3
- 8J. Shelvey 6.6
- 24M. Almirón ⚽ ▼ 77' 7.5
- 10A. Saint-Maximin ▼ 76' 6.9
- 39Bruno Guimarães ⇢ ▼ 90' 7.3
- 20C. Wood 6.3
- 7Joelinton 6.3
Dự bị 9
- 23J. Murphy ▲ 76' 6.7
- 28J. Willock ▲ 77' 6.7
- 36S. Longstaff ▲ 90'
- 19Javi Manquillo
- 26K. Darlow
- 34D. Gayle
- 11M. Ritchie
- 6J. Lascelles
- 18F. Fernández
- 13Guaita 7.0
- 17N. Clyne 6.2
- 16J. Andersen 7.0
- 6M. Guéhi 7.5
- 3T. Mitchell 7.0
- 8C. Kouyaté ▼ 60' 7.2
- 15J. Schlupp 7.2
- 23C. Gallagher ▼ 60' 6.3
- 7M. Olise ▼ 40' 6.2
- 11W. Zaha 6.2
- 22O. Édouard 7.3
Dự bị 9
- 9J. Ayew ▲ 40' 6.3
- 14J. Mateta ▲ 60' 6.6
- 18J. McArthur ▲ 60' 7.3
- 5J. Tomkins
- 2J. Ward
- 20C. Benteke
- 10E. Eze
- 12W. Hughes
- 1J. Butland
Thống kê
01⚑2
⚑510
36%Kiểm soát bóng64%
13Dứt điểm10
4Trúng đích2
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
2Phạt góc5
2Việt vị3
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
347Chuyền bóng589
261Chuyền chính xác490
75%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu50
53Ghi được70
67Thủng lưới56
1.18Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn25
19Hiệp hai35