Newcastle United
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Newcastle United vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 0-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 15' Sean Longstaff
  2. HT0-0
  3. 52' Tyrick Mitchell
  4. 56' Joel Ward
  5. 62' M. Olise E. Eze
  6. 63' N. Clyne T. Mitchell
  7. 63' O. Édouard J. Mateta
  8. 67' Ryan Fraser
  9. 70' E. Anderson R. Fraser
  10. 70' J. Murphy M. Almirón
  11. 79' D. Burn M. Targett
  12. 90'+6 Cheick Doucouré
  13. 90'+2 C. Wood A. Isak
  14. FT0-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 9.0
  2. 2K. Trippier 8.7
  3. 5F. Schär 7.7
  4. 4S. Botman 7.3
  5. 13M. Targett ▼ 79' 6.9
  6. 28J. Willock 6.5
  7. 36S. Longstaff 7.2
  8. 7Joelinton 6.9
  9. 24M. Almirón ▼ 70' 6.9
  10. 14A. Isak ▼ 90' 6.0
  11. 21R. Fraser ▼ 70' 6.9

Dự bị 9

  1. 32E. Anderson ▲ 70' 6.3
  2. 23J. Murphy ▲ 70' 6.5
  3. 33D. Burn ▲ 79' 6.9
  4. 20C. Wood ▲ 90'
  5. 26K. Darlow
  6. 12J. Lewis
  7. 6J. Lascelles
  8. 11M. Ritchie
  9. 19Javi Manquillo
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 8.5
  2. 2J. Ward 7.3
  3. 16J. Andersen 8.0
  4. 6M. Guéhi 7.9
  5. 3T. Mitchell ▼ 63' 6.7
  6. 10E. Eze ▼ 62' 6.6
  7. 28C. Doucouré 8.2
  8. 15J. Schlupp 7.0
  9. 9J. Ayew 7.3
  10. 14J. Mateta ▼ 63' 7.2
  11. 11W. Zaha 7.0

Dự bị 9

  1. 7M. Olise ▲ 62' 7.3
  2. 17N. Clyne ▲ 63' 6.9
  3. 22O. Édouard ▲ 63' 7.2
  4. 21S. Johnstone
  5. 26C. Richards
  6. 19W. Hughes
  7. 4L. Milivojević
  8. 23M. Ebiowei
  9. 44J. Riedewald

Thống kê

0213
520
52%Kiểm soát bóng48%
23Dứt điểm19
6Trúng đích9
7Chệch đích4
20Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm11
10Bị chặn6
13Phạt góc5
2Việt vị1
19Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
9Cứu thua5
359Chuyền bóng362
283Chuyền chính xác282
79%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu55
100Ghi được71
46Thủng lưới77
1.82Bàn thắng mỗi trận1.29
22Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu