Fulham F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Fulham F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 3-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 2, Burnley F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DLDLD Burnley F.C.
  1. 18' L. Ugochukwu H. Mejbri
  2. 37' Josh Laurent
  3. HT0-0
  4. 55' Antonee Robinson
  5. 60' 0-1 Z. Flemming · L. Foster
  6. 61' S. Chukwueze O. Bobb
  7. 61' R. Sessegnon A. Robinson
  8. 64' James Ward-Prowse
  9. 67' J. King 1-1
  10. 73' H. Wilson · J. King 2-1
  11. 78' A. Barnes J. Ward-Prowse
  12. 78' M. Edwards L. Foster
  13. 82' R. Jimenez Rodrigo Muniz
  14. 82' E. Smith Rowe J. King
  15. 87' H. Reed H. Wilson
  16. 87' L. Tchaouna K. Walker
  17. 90'+2 Alex Iwobi
  18. 90'+3 Josh Laurent
  19. 90' R. Jimenez11m 3-1
  20. FT3-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.2
  2. 21T. Castagne 8.0
  3. 5J. Andersen 6.9
  4. 3C. Bassey 7.2
  5. 33A. Robinson ▼ 61' 6.3
  6. 16S. Berge 7.0
  7. 17A. Iwobi 7.2
  8. 8H. Wilson ▼ 87' 8.0
  9. 24J. King ▼ 82' 7.9
  10. 14O. Bobb ▼ 61' 7.0
  11. 9Rodrigo Muniz ▼ 82' 7.3

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney
  3. 7R. Jimenez ▲ 82' 7.3
  4. 20S. Lukic
  5. 31I. Diop
  6. 19S. Chukwueze ▲ 61' 7.3
  7. 30R. Sessegnon ▲ 61' 7.2
  8. 32E. Smith Rowe ▲ 82' 6.6
  9. 6H. Reed ▲ 87' 6.9
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 7.3
  2. 2K. Walker ▼ 87' 7.0
  3. 12B. Humphreys 6.2
  4. 5M. Esteve 6.7
  5. 3Q. Hartman 6.2
  6. 20J. Ward-Prowse ▼ 78' 6.3
  7. 29J. Laurent 5.9
  8. 9L. Foster ▼ 78' 6.2
  9. 28H. Mejbri ▼ 18' 6.3
  10. 11J. Anthony 7.5
  11. 19Z. Flemming 7.5

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 4J. Worrall
  3. 27A. Broja
  4. 17L. Tchaouna ▲ 87' 6.5
  5. 8L. Ugochukwu ▲ 18' 6.7
  6. 35A. Barnes ▲ 78' 6.3
  7. 10M. Edwards ▲ 78' 6.5
  8. 16Florentino
  9. 18H. Ekdal

Thống kê

026
621
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm9
6Trúng đích5
10Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị0
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
518Chuyền bóng413
442Chuyền chính xác343
85%Chính xác chuyền83%
3.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu45
61Ghi được49
58Thủng lưới83
1.3Bàn thắng mỗi trận1.09
12Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu