Fulham F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 3:2
·
Burnley F.C.

Fulham F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 4-2 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 2, Burnley F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
David Coote, England
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DLDLD Burnley F.C.
  1. 4' J. Seri · L. Vietto 1-0
  2. 10' 1-1 J. Hendrick
  3. 19' C. Taylor J. Guðmunds­son
  4. 36' A. Mitrović · T. Cairney 2-1
  5. 38' A. Mitrović · L. Vietto 3-1
  6. 41' 3-2 J. Tarkowski · B. Mee
  7. HT3-2
  8. 54' James Tarkowski
  9. 59' Andre Schürrle
  10. 66' S. Vokes C. Wood
  11. 66' A. Barnes S. Ward
  12. 72' C. Chambers J. Bryan
  13. 78' A. Zambo Anguissa T. Cairney
  14. 83' A. Schürrle 4-2
  15. 89' R. Sessegnon A. Schürrle
  16. 90' Marcus Bettinelli
  17. FT4-2

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Jokanović
  1. 1M. Bettinelli 6.0
  2. 4D. Odoi 6.4
  3. 20M. Le Marchand 7.1
  4. 23J. Bryan ▼ 72' 6.5
  5. 21T. Fosu-Mensah 6.0
  6. 6K. McDonald 6.4
  7. 14A. Schürrle ▼ 89' 8.1
  8. 10T. Cairney ▼ 78' 7.6
  9. 24J. Seri 7.7
  10. 9A. Mitrović ⚽2 8.5
  11. 19L. Vietto ⇢2 7.7

Dự bị 7

  1. 5C. Chambers ▲ 72' 6.8
  2. 29A. Zambo Anguissa ▲ 78' 7.2
  3. 3R. Sessegnon ▲ 89'
  4. 8S. Johansen
  5. 22C. Christie
  6. 31Fabri
  7. 47A. Kamara
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 20J. Hart 7.1
  2. 23S. Ward ▼ 66' 6.4
  3. 2M. Lowton 6.0
  4. 6B. Mee 7.3
  5. 5J. Tarkowski 7.4
  6. 25A. Lennon 6.1
  7. 4J. Cork 6.3
  8. 7J. Guðmunds­son ▼ 19' 6.5
  9. 18A. Westwood 7.2
  10. 13J. Hendrick 7.5
  11. 11C. Wood ▼ 66' 6.4

Dự bị 7

  1. 3C. Taylor ▲ 19' 6.8
  2. 9S. Vokes ▲ 66' 6.7
  3. 10A. Barnes ▲ 66' 6.5
  4. 1T. Heaton
  5. 14B. Gibson
  6. 26P. Bardsley
  7. 28K. Long

Thống kê

026
410
63%Kiểm soát bóng37%
25Dứt điểm12
12Trúng đích2
10Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
17Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
6Phạt góc4
1Việt vị5
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
0Cứu thua8
572Chuyền bóng301
488Chuyền chính xác223
85%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 95 - 23 +72 98
2
Liverpool F.C.
38 89 - 22 +67 97
3
Chelsea F.C.
38 63 - 39 +24 72
4
Tottenham Hotspur
38 67 - 39 +28 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 73 - 51 +22 70
6
Manchester United F.C.
38 65 - 54 +11 66
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 47 - 46 +1 57
8
Everton F.C.
38 54 - 46 +8 54
9
Leicester City F.C.
38 51 - 48 +3 52
10
West Ham United
38 52 - 55 -3 52
11
Watford F.C.
38 52 - 59 -7 50
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 53 -2 49
13
Newcastle United
38 42 - 48 -6 45
14
AFC Bournemouth
38 56 - 70 -14 45
15
Burnley F.C.
38 45 - 68 -23 40
16
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 45 - 65 -20 39
17
Brighton & Hove Albion
38 35 - 60 -25 36
18
Cardiff City F.C.
38 34 - 69 -35 34
19
Fulham F.C.
38 34 - 81 -47 26
20
Huddersfield Town A.F.C.
38 22 - 76 -54 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu47
40Ghi được54
86Thủng lưới81
0.95Bàn thắng mỗi trận1.15
6Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu