Everton F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Chelsea F.C.

Everton F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 3-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WWWLW Chelsea F.C.
  1. 33' Beto · J. Garner 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Garnacho M. Gusto
  4. 57' Andrey Santos R. Lavia
  5. 62' Beto · I. Gueye 2-0
  6. 69' Alejandro Garnacho
  7. 70' Estêvão P. Neto
  8. 76' I. Ndiaye · Beto 3-0
  9. 78' J. Branthwaite D. McNeil
  10. 78' T. Adarabioyo M. Caicedo
  11. 78' L. Delap Joao Pedro
  12. 81' T. Barry Beto
  13. 87' Wesley Fofana
  14. 89' T. Iroegbunam K. Dewsbury-Hall
  15. 89' M. Rohl I. Ndiaye
  16. FT3-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 7.9
  2. 15J. O'Brien 6.9
  3. 6J. Tarkowski 7.2
  4. 5M. Keane 7.9
  5. 16V. Mykolenko 7.3
  6. 27I. Gueye 7.6
  7. 37J. Garner 7.7
  8. 7D. McNeil ▼ 78' 7.0
  9. 22K. Dewsbury-Hall ▼ 89' 7.3
  10. 10I. Ndiaye ▼ 89' 8.0
  11. 9Beto ⚽2 ▼ 81' 9.0

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 2N. Patterson
  3. 20T. Dibling
  4. 11T. Barry ▲ 81' 6.2
  5. 45H. Armstrong
  6. 23S. Coleman
  7. 32J. Branthwaite ▲ 78' 6.7
  8. 42T. Iroegbunam ▲ 89'
  9. 34M. Rohl ▲ 89'
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez 6.2
  2. 27M. Gusto ▼ 46' 6.7
  3. 29W. Fofana 6.2
  4. 21J. Hato 6.7
  5. 3M. Cucurella 5.9
  6. 45R. Lavia ▼ 57' 6.6
  7. 25M. Caicedo ▼ 78' 6.9
  8. 10C. Palmer 6.3
  9. 8E. Fernandez 6.7
  10. 7P. Neto ▼ 70' 6.2
  11. 20Joao Pedro ▼ 78' 6.3

Dự bị 9

  1. 28T. Sharman-Lowe
  2. 49A. Garnacho ▲ 46' 6.2
  3. 17Andrey Santos ▲ 57' 6.5
  4. 19M. Sarr
  5. 41Estêvão ▲ 70' 6.6
  6. 4T. Adarabioyo ▲ 78' 7.0
  7. 9L. Delap ▲ 78' 6.3
  8. 14D. Essugo
  9. 34J. Acheampong

Thống kê

003
920
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm12
9Trúng đích4
0Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
3Phạt góc9
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
4Cứu thua5
-0.97Bàn thắng ngăn chặn-0.97
392Chuyền bóng690
318Chuyền chính xác617
81%Chính xác chuyền89%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu62
51Ghi được115
56Thủng lưới86
1.16Bàn thắng mỗi trận1.85
12Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn42
32Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu