Chelsea F.C.
6 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Everton F.C.

Chelsea F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 6-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 4, hòa 3, Everton F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 13' C. Palmer · N. Jackson 1-0
  2. 18' C. Palmer 2-0
  3. 28' James Garner
  4. 29' C. Palmer 3-0
  5. 36' Ashley Young
  6. 40' Mykhaylo Mudryk
  7. 44' N. Jackson · Marc Cucurella 4-0
  8. HT4-0
  9. 46' André Gomes A. Onana
  10. 46' N. Patterson S. Coleman
  11. 46' J. Harrison J. Garner
  12. 52' James Tarkowski
  13. 57' M. Keane J. Branthwaite
  14. 64' C. Palmer11m 5-0
  15. 66' Michael Keane
  16. 72' C. Chukwuemeka N. Madueke
  17. 80' B. Chilwell M. Mudryk
  18. 80' C. Casadei C. Palmer
  19. 88' Deivid Washington N. Jackson
  20. 88' A. Gilchrist M. Gusto
  21. 90'+2 B. Godfrey N. Patterson
  22. 90' A. Gilchrist 6-0
  23. FT6-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 28Đ. Petrović 7.2
  2. 27M. Gusto ▼ 88' 7.0
  3. 14T. Chalobah 7.2
  4. 6Thiago Silva 7.3
  5. 3Marc Cucurella 7.5
  6. 25M. Caicedo 7.5
  7. 23C. Gallagher 8.0
  8. 11N. Madueke ▼ 72' 6.9
  9. 20C. Palmer ⚽4 ▼ 80' 10.0
  10. 10M. Mudryk ▼ 80' 7.3
  11. 15N. Jackson ▼ 88' 8.3

Dự bị 9

  1. 17C. Chukwuemeka ▲ 72' 6.5
  2. 21B. Chilwell ▲ 80' 6.6
  3. 31C. Casadei ▲ 80' 6.7
  4. 36Deivid Washington ▲ 88' 6.2
  5. 42A. Gilchrist ▲ 88' 7.3
  6. 13M. Bettinelli
  7. 67T. George
  8. 5B. Badiashile
  9. 78K. Dyer
Everton F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 5.3
  2. 23S. Coleman ▼ 46' 6.5
  3. 6J. Tarkowski 5.9
  4. 32J. Branthwaite ▼ 57' 6.2
  5. 19V. Mykolenko 5.7
  6. 18A. Young 5.6
  7. 8A. Onana ▼ 46' 6.2
  8. 37J. Garner ▼ 46' 6.2
  9. 7D. McNeil 7.2
  10. 16A. Doucouré 6.5
  11. 14Beto 6.6

Dự bị 9

  1. 21André Gomes ▲ 46' 6.5
  2. 2N. Patterson ▲ 46' 6.3
  3. 11J. Harrison ▲ 46' 6.7
  4. 5M. Keane ▲ 57' 6.0
  5. 22B. Godfrey ▲ 90'
  6. 51L. Warrington
  7. 12João Virgínia
  8. 10A. Danjuma
  9. 28Youssef Chermiti

Thống kê

014
840
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm10
10Trúng đích2
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
4Phạt góc8
0Việt vị4
5Phạm lỗi21
1Thẻ vàng4
2Cứu thua4
611Chuyền bóng399
535Chuyền chính xác310
88%Chính xác chuyền78%
3.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu50
117Ghi được55
80Thủng lưới57
2.05Bàn thắng mỗi trận1.1
14Giữ sạch lưới20
35Trên 2.5 bàn21
62Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu