Chelsea F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

Chelsea F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 4, hòa 3, Everton F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 21' Mason Holgate
  2. 45' Ruben Loftus-Cheek
  3. HT0-0
  4. 59' Jorginho
  5. 62' L. Dobbin E. Simms
  6. 64' André Gomes
  7. 65' Saúl Marcos Alonso
  8. 65' R. Barkley R. Loftus-Cheek
  9. 70' J. Gbamin André Gomes
  10. 70' M. Mount · R. James 1-0
  11. 74' 1-1 J. Branthwaite · A. Gordon
  12. 77' Lewis Dobbin
  13. 77' Lewis Dobbin
  14. 79' T. Chalobah Azpilicueta
  15. 90' T. Onyango A. Gordon
  16. FT1-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 16E. Mendy 6.6
  2. 6Thiago Silva 7.6
  3. 28Azpilicueta ▼ 79' 6.3
  4. 3Marcos Alonso ▼ 65' 6.6
  5. 2A. Rüdiger 6.9
  6. 24R. James 8.0
  7. 5Jorginho 6.9
  8. 22H. Ziyech 7.2
  9. 12R. Loftus-Cheek ▼ 65' 7.3
  10. 19M. Mount 7.7
  11. 10C. Pulisic 6.3

Dự bị 8

  1. 17Saúl ▲ 65' 6.5
  2. 18R. Barkley ▲ 65' 6.7
  3. 14T. Chalobah ▲ 79' 6.7
  4. 4A. Christensen
  5. 13M. Bettinelli
  6. 31M. Sarr
  7. 1Kepa
  8. 7N. Kanté
Everton F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Rafael Benítez
  1. 1J. Pickford 9.0
  2. 22B. Godfrey 6.2
  3. 5M. Keane 7.3
  4. 2J. Kenny 6.9
  5. 4M. Holgate 6.2
  6. 32J. Branthwaite 7.2
  7. 16A. Doucouré 7.3
  8. 21André Gomes ▼ 70' 5.9
  9. 17A. Iwobi 6.3
  10. 50E. Simms ▼ 62' 6.7
  11. 24A. Gordon ▼ 90' 7.7

Dự bị 7

  1. 61L. Dobbin ▲ 62' 6.2
  2. 25J. Gbamin ▲ 70' 6.3
  3. 62T. Onyango ▲ 90'
  4. 6Allan
  5. 15A. Begović
  6. 23S. Coleman
  7. 31A. Lonergan

Thống kê

027
130
80%Kiểm soát bóng20%
23Dứt điểm5
10Trúng đích3
10Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
7Phạt góc1
0Việt vị2
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
2Cứu thua9
777Chuyền bóng194
698Chuyền chính xác108
90%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

68Trận đấu48
147Ghi được60
56Thủng lưới82
2.16Bàn thắng mỗi trận1.25
30Giữ sạch lưới10
35Trên 2.5 bàn28
79Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu