Chelsea F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 4, hòa 3, Everton F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Trọng tài
- D. England
- Phong độ
- WWWLW Chelsea F.C.
- DWWDD Everton F.C.
- 29' Idrissa Gueye
- 45'+1 Dwight McNeil
- HT0-0
- 52' João Félix 1-0
- 57' Kalidou Koulibaly
- 62' ▲ C. Gallagher ▼ C. Pulišić
- 69' 1-1 A. Doucouré · J. Tarkowski
- 74' Reece James
- 76' K. Havertz11m 2-1
- 79' ▲ E. Simms ▼ I. Gueye
- 81' ▲ R. Loftus-Cheek ▼ M. Kovačić
- 84' ▲ V. Mykolenko ▼ S. Coleman
- 86' ▲ C. Chukwuemeka ▼ João Félix
- 87' ▲ T. Chalobah ▼ W. Fofana
- 89' 2-2 E. Simms · A. Doucouré
- FT2-2
Đội hình
- 1Kepa 6.3
- 33W. Fofana ▼ 87' 6.6
- 26K. Koulibaly 6.5
- 4B. Badiashile 6.6
- 24R. James 7.7
- 5E. Fernández 7.2
- 8M. Kovačić ▼ 81' 6.6
- 21B. Chilwell 7.9
- 29K. Havertz ⚽ 7.7
- 11João Félix ⚽ ▼ 86' 7.5
- 10C. Pulišić ▼ 62' 6.9
Dự bị 9
- 23C. Gallagher ▲ 62' 6.0
- 12R. Loftus-Cheek ▲ 81' 6.5
- 30C. Chukwuemeka ▲ 86' 6.5
- 14T. Chalobah ▲ 87' 6.3
- 13M. Bettinelli
- 32Marc Cucurella
- 31N. Madueke
- 15M. Mudryk
- 7N. Kanté
- 1J. Pickford 7.0
- 23S. Coleman ▼ 84' 6.2
- 5M. Keane 6.6
- 2J. Tarkowski ⇢ 7.7
- 22B. Godfrey 6.3
- 17A. Iwobi 6.5
- 16A. Doucouré ⚽ ⇢ 8.0
- 27I. Gueye ▼ 79' 6.3
- 8A. Onana 6.7
- 7D. McNeil 6.3
- 11D. Gray 6.9
Dự bị 9
- 50E. Simms ⚽ ▲ 79' 7.5
- 19V. Mykolenko ▲ 84' 6.3
- 15A. Begović
- 37J. Garner
- 4M. Holgate
- 30C. Coady
- 13Y. Mina
- 20N. Maupay
- 26T. Davies
Thống kê
02⚑8
⚑220
69%Kiểm soát bóng31%
20Dứt điểm12
7Trúng đích3
3Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn5
8Phạt góc2
2Việt vị1
8Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
542Chuyền bóng246
455Chuyền chính xác165
84%Chính xác chuyền67%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
56Trận đấu46
56Ghi được49
71Thủng lưới73
1Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai28