Everton F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- WWWLW Chelsea F.C.
- 15' Idrissa Gueye
- 19' Cole Palmer
- 27' ▲ L. Colwill ▼ R. James
- 41' ▲ N. Patterson ▼ A. Young
- HT0-0
- 46' ▲ A. Onana ▼ I. Gueye
- 54' A. Doucouré 1-0
- 59' Jarrad Branthwaite
- 66' ▲ R. Sterling ▼ E. Fernández
- 67' ▲ Beto ▼ D. Calvert-Lewin
- 67' ▲ N. Jackson ▼ A. Broja
- 73' Mykhaylo Mudryk
- 84' ▲ Đ. Petrović ▼ Robert Sánchez
- 84' ▲ I. Maatsen ▼ Marc Cucurella
- 86' ▲ L. Dobbin ▼ J. Harrison
- 90'+2 L. Dobbin 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Pickford 7.7
- 18A. Young ▼ 41' 6.3
- 6J. Tarkowski 7.2
- 32J. Branthwaite 7.2
- 19V. Mykolenko 7.3
- 11J. Harrison ▼ 86' 6.9
- 27I. Gueye ▼ 46' 6.5
- 37J. Garner 6.6
- 7D. McNeil 6.9
- 16A. Doucouré ⚽ 7.0
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 67' 6.7
Dự bị 9
- 2N. Patterson ▲ 41' 6.9
- 8A. Onana ▲ 46' 7.0
- 14Beto ▲ 67' 6.7
- 61L. Dobbin ⚽ ▲ 86' 7.3
- 28Youssef Chermiti
- 58M. Hunt
- 22B. Godfrey
- 10A. Danjuma
- 12João Virgínia
- 1Robert Sánchez ▼ 84' 7.0
- 24R. James ▼ 27' 6.7
- 2A. Disasi 6.9
- 5B. Badiashile 6.9
- 3Marc Cucurella ▼ 84' 7.2
- 23C. Gallagher 7.6
- 25M. Caicedo 7.0
- 20C. Palmer 7.3
- 8E. Fernández ▼ 66' 7.2
- 10M. Mudryk 7.2
- 19A. Broja ▼ 67' 6.3
Dự bị 9
- 26L. Colwill ▲ 27' 6.9
- 7R. Sterling ▲ 66' 6.7
- 15N. Jackson ▲ 67' 6.7
- 28Đ. Petrović ▲ 84' 6.5
- 29I. Maatsen ▲ 84' 6.5
- 52A. Matos
- 42A. Gilchrist
- 54L. Castledine
- 6Thiago Silva
Thống kê
02⚑4
⚑820
28%Kiểm soát bóng72%
9Dứt điểm16
5Trúng đích4
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn6
4Phạt góc8
2Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
259Chuyền bóng703
166Chuyền chính xác610
64%Chính xác chuyền87%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
50Trận đấu57
55Ghi được117
57Thủng lưới80
1.1Bàn thắng mỗi trận2.05
20Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn35
34Hiệp hai62