Everton F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Trọng tài
- C. Pawson
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- WWWLW Chelsea F.C.
- 18' ▲ M. Holgate ▼ B. Godfrey
- 45'+8 Yerry Mina
- 45'+9 0-1 Jorginho11m
- HT0-1
- 56' Reece James
- 61' ▲ D. Alli ▼ D. McNeil
- 65' ▲ C. Pulišić ▼ M. Mount
- 65' ▲ R. Loftus-Cheek ▼ B. Chilwell
- 70' ▲ Rúben Vinagre ▼ Y. Mina
- 75' ▲ Marc Cucurella ▼ K. Koulibaly
- 75' ▲ A. Broja ▼ K. Havertz
- 80' Vitaliy Mykolenko
- 90'+8 Mason Holgate
- 90'+11 Marc Cucurella
- 90'+9 ▲ C. Gallagher ▼ Jorginho
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Pickford 7.3
- 3N. Patterson 6.7
- 22B. Godfrey ▼ 18' 6.6
- 13Y. Mina ▼ 70' 6.9
- 2J. Tarkowski 7.5
- 19V. Mykolenko 6.9
- 7D. McNeil ▼ 61' 7.3
- 16A. Doucouré 7.3
- 17A. Iwobi 6.6
- 11D. Gray 6.2
- 10A. Gordon 6.5
Dự bị 9
- 4M. Holgate ▲ 18' 7.0
- 20D. Alli ▲ 61' 6.2
- 29Rúben Vinagre ▲ 70' 6.3
- 56S. Mills
- 51L. Warrington
- 6Allan
- 5M. Keane
- 25J. Gbamin
- 15A. Begović
- 16É. Mendy 7.6
- 28César Azpilicueta 7.6
- 6Thiago Silva 7.5
- 26K. Koulibaly ▼ 75' 7.2
- 24R. James 7.7
- 7N. Kanté 7.5
- 5Jorginho ⚽ ▼ 90' 6.9
- 21B. Chilwell ▼ 65' 6.3
- 19M. Mount ▼ 65' 7.3
- 17R. Sterling 6.5
- 29K. Havertz ▼ 75' 6.9
Dự bị 9
- 10C. Pulišić ▲ 65' 7.0
- 12R. Loftus-Cheek ▲ 65' 6.6
- 32Marc Cucurella ▲ 75' 6.9
- 18A. Broja ▲ 75' 7.2
- 23C. Gallagher ▲ 90'
- 14T. Chalobah
- 22H. Ziyech
- 1Kepa
- 8M. Kovačić
Thống kê
03⚑4
⚑1620
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm15
4Trúng đích6
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
4Phạt góc16
0Việt vị2
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
5Cứu thua3
335Chuyền bóng566
246Chuyền chính xác490
73%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu56
49Ghi được56
73Thủng lưới71
1.07Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai31