Chelsea F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C.

Chelsea F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 4, hòa 3, Everton F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 27' N. Jackson · E. Fernández 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Alcaraz I. Ndiaye
  4. 63' D. McNeil J. Harrison
  5. 64' Youssef Chermiti Beto
  6. 64' A. Young N. Patterson
  7. 67' R. James R. Lavia
  8. 78' J. Sancho N. Madueke
  9. 90'+1 K. Dewsbury-Hall C. Palmer
  10. 90'+1 T. George N. Jackson
  11. FT1-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 8.0
  2. 25M. Caicedo 7.7
  3. 23T. Chalobah 7.2
  4. 6L. Colwill 7.5
  5. 3Marc Cucurella 8.0
  6. 45R. Lavia ▼ 67' 7.2
  7. 8E. Fernández 6.9
  8. 7Pedro Neto 7.0
  9. 20C. Palmer ▼ 90' 7.2
  10. 11N. Madueke ▼ 78' 7.9
  11. 15N. Jackson ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 24R. James ▲ 67' 6.6
  2. 19J. Sancho ▲ 78' 6.7
  3. 22K. Dewsbury-Hall ▲ 90'
  4. 32T. George ▲ 90'
  5. 18C. Nkunku
  6. 12F. Jørgensen
  7. 5B. Badiashile
  8. 34J. Acheampong
  9. 4T. Adarabioyo
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1J. Pickford 7.7
  2. 2N. Patterson ▼ 64' 6.7
  3. 15J. O'Brien 6.9
  4. 32J. Branthwaite 7.2
  5. 19V. Mykolenko 6.9
  6. 27I. Gueye 7.0
  7. 37J. Garner 6.7
  8. 11J. Harrison ▼ 63' 6.7
  9. 16A. Doucouré 5.9
  10. 10I. Ndiaye ▼ 46' 6.5
  11. 14Beto ▼ 64' 5.9

Dự bị 9

  1. 24C. Alcaraz ▲ 46' 6.9
  2. 7D. McNeil ▲ 63' 6.3
  3. 17Youssef Chermiti ▲ 64' 6.3
  4. 18A. Young ▲ 64' 6.3
  5. 23S. Coleman
  6. 5M. Keane
  7. 12João Virgínia
  8. 42T. Iroegbunam
  9. 31A. Begović

Thống kê

0010
200
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm6
7Trúng đích3
2Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
10Phạt góc2
1Việt vị3
11Phạm lỗi11
3Cứu thua6
0.73Bàn thắng ngăn chặn0.73
506Chuyền bóng412
433Chuyền chính xác348
86%Chính xác chuyền84%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu50
130Ghi được59
72Thủng lưới63
2.06Bàn thắng mỗi trận1.18
20Giữ sạch lưới15
40Trên 2.5 bàn22
72Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu