Everton F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C.

Everton F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 3, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
K. Friend
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WWWLW Chelsea F.C.
  1. 17' Antonio Rüdiger
  2. 36' Mason Mount
  3. 38' Séamus Coleman
  4. 38' César Azpilicueta
  5. 45'+2 Fabian Delph
  6. HT0-0
  7. 46' M. Kovačić Jorginho
  8. 46' Richarlison · D. Gray 1-0
  9. 68' C. Pulisic Azpilicueta
  10. 68' H. Ziyech T. Werner
  11. 71' Allan F. Delph
  12. 76' Marcos Alonso
  13. 80' S. Rondón Richarlison
  14. 83' Kai Havertz
  15. 90'+6 Mason Holgate
  16. 90'+4 D. Alli D. Gray
  17. FT1-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 8.2
  2. 23S. Coleman 6.9
  3. 13Y. Mina 7.5
  4. 4M. Holgate 6.9
  5. 19V. Mykolenko 6.5
  6. 8F. Delph ▼ 71' 6.3
  7. 16A. Doucouré 7.2
  8. 11D. Gray ▼ 90' 7.9
  9. 17A. Iwobi 7.2
  10. 7Richarlison ▼ 80' 7.3
  11. 24A. Gordon 6.7

Dự bị 9

  1. 6Allan ▲ 71' 6.7
  2. 33S. Rondón ▲ 80' 6.7
  3. 36D. Alli ▲ 90'
  4. 2J. Kenny
  5. 32J. Branthwaite
  6. 26T. Davies
  7. 15A. Begović
  8. 9D. Calvert-Lewin
  9. 5M. Keane
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: T. Tuchel
  1. 16É. Mendy 7.0
  2. 6Thiago Silva 6.9
  3. 28Azpilicueta ▼ 68' 6.5
  4. 3Marcos Alonso 7.5
  5. 2A. Rüdiger 6.7
  6. 24R. James 7.3
  7. 5Jorginho ▼ 46' 7.2
  8. 12R. Loftus-Cheek 7.9
  9. 19M. Mount 7.3
  10. 29K. Havertz 6.6
  11. 11T. Werner ▼ 68' 6.6

Dự bị 9

  1. 8M. Kovačić ▲ 46' 6.9
  2. 10C. Pulisic ▲ 68' 6.3
  3. 22H. Ziyech ▲ 68' 6.2
  4. 31M. Sarr
  5. 17Saúl
  6. 23Kenedy
  7. 14T. Chalobah
  8. 1Kepa
  9. 9R. Lukaku

Thống kê

033
850
22%Kiểm soát bóng78%
9Dứt điểm17
4Trúng đích5
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
3Phạt góc8
0Việt vị2
9Phạm lỗi12
3Thẻ vàng5
5Cứu thua3
197Chuyền bóng720
116Chuyền chính xác637
59%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu68
60Ghi được147
82Thủng lưới56
1.25Bàn thắng mỗi trận2.16
10Giữ sạch lưới30
28Trên 2.5 bàn35
38Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu