Chelsea F.C. vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 4, hòa 3, Everton F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWLW Chelsea F.C.
- DWWDD Everton F.C.
- 16' ▲ C. Alcaraz ▼ K. Dewsbury-Hall
- 21' C. Palmer · M. Gusto 1-0
- 45' M. Gusto · P. Neto 2-0
- HT2-0
- 58' ▲ Andrey Santos ▼ C. Palmer
- 65' ▲ J. Gittens ▼ A. Garnacho
- 68' ▲ Beto ▼ T. Barry
- 76' Wesley Fofana
- 81' ▲ Estêvão ▼ Joao Pedro
- 84' ▲ T. Dibling ▼ J. Grealish
- 84' ▲ T. Iroegbunam ▼ J. Garner
- FT2-0
Đội hình
- 1R. Sanchez 7.5
- 27M. Gusto ⚽ ⇢ 8.6
- 29W. Fofana 7.7
- 23T. Chalobah 7.3
- 3M. Cucurella 7.2
- 24R. James 7.2
- 8E. Fernandez 7.7
- 7P. Neto ⇢ 7.3
- 10C. Palmer ⚽ ▼ 58' 7.7
- 49A. Garnacho ▼ 65' 6.2
- 20Joao Pedro ▼ 81' 6.3
Dự bị 9
- 12F. Jorgensen
- 5B. Badiashile
- 11J. Gittens ▲ 65' 6.9
- 17Andrey Santos ▲ 58' 6.7
- 38M. Guiu
- 41Estêvão ▲ 81' 6.3
- 4T. Adarabioyo
- 21J. Hato
- 34J. Acheampong
- 1J. Pickford 5.9
- 15J. O'Brien 6.2
- 6J. Tarkowski 6.5
- 5M. Keane 6.3
- 16V. Mykolenko 6.6
- 27I. Gueye 7.2
- 37J. Garner ▼ 84' 7.2
- 10I. Ndiaye 6.3
- 22K. Dewsbury-Hall ▼ 16' 6.6
- 18J. Grealish ▼ 84' 6.7
- 11T. Barry ▼ 68' 6.2
Dự bị 9
- 12M. Travers
- 2N. Patterson
- 9Beto ▲ 68' 6.9
- 24C. Alcaraz ▲ 16' 6.2
- 20T. Dibling ▲ 84' 6.6
- 39A. Aznou
- 7D. McNeil
- 42T. Iroegbunam ▲ 84' 6.7
- 73E. Campbell
Thống kê
01⚑4
⚑700
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm11
5Trúng đích2
9Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
4Phạt góc7
0Việt vị1
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
-0.79Bàn thắng ngăn chặn-0.79
537Chuyền bóng373
473Chuyền chính xác306
88%Chính xác chuyền82%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
62Trận đấu44
115Ghi được51
86Thủng lưới56
1.85Bàn thắng mỗi trận1.16
16Giữ sạch lưới12
42Trên 2.5 bàn17
65Hiệp hai32