AFC Bournemouth vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 2, hòa 4, Manchester United F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- LLDDW AFC Bournemouth
- LLWDW Manchester United F.C.
- 28' Casemiro
- HT0-0
- 59' Álex Jiménez
- 61' 0-1 B. Fernandes11m
- 67' R. Christie · A. Truffert 1-1
- 71' ▲ B. Sesko ▼ B. Mbeumo
- 71' 1-2 J. Hillphản lưới
- 73' ▲ A. Smith ▼ A. Jimenez
- 73' ▲ D. Brooks ▼ A. Adli
- 73' ▲ E. J. Kroupi ▼ R. Christie
- 78' Harry Maguire
- 81' E. J. Kroupi11m 2-2
- 82' ▲ M. Ugarte ▼ Casemiro
- 82' ▲ A. Heaven ▼ M. Cunha
- 87' ▲ B. Doak ▼ Rayan
- 90'+2 Adam Smith
- 90'+5 Benjamin Šeško
- 90'+6 ▲ M. Mount ▼ A. Diallo
- FT2-2
Đội hình
- 1D. Petrovic 7.6
- 20A. Jimenez ▼ 73' 5.6
- 23J. Hill 6.2
- 5M. Senesi 6.7
- 3A. Truffert ⇢ 6.9
- 8A. Scott 7.7
- 10R. Christie ⚽ ▼ 73' 7.9
- 37Rayan ▼ 87' 6.7
- 16M. Tavernier 6.9
- 21A. Adli ▼ 73' 6.9
- 9Evanilson 6.9
Dự bị 9
- 29C. Mandas
- 15A. Smith ▲ 73' 6.9
- 26E. Unal
- 18B. Diakite
- 7D. Brooks ▲ 73' 6.9
- 22E. J. Kroupi ⚽ ▲ 73' 7.0
- 11B. Doak ▲ 87' 6.2
- 44V. Milosavljevic
- 27A. Toth
- 31S. Lammens 6.9
- 2D. Dalot 6.5
- 15L. Yoro 5.9
- 5H. Maguire 5.3
- 23L. Shaw 6.3
- 18Casemiro ▼ 82' 6.2
- 37K. Mainoo 6.7
- 16A. Diallo ▼ 90' 6.6
- 8B. Fernandes ⚽ 7.9
- 10M. Cunha ▼ 82' 7.5
- 19B. Mbeumo ▼ 71' 6.3
Dự bị 9
- 1A. Bayindir
- 7M. Mount ▲ 90'
- 11J. Zirkzee
- 33T. Fredricson
- 12T. Malacia
- 25M. Ugarte ▲ 82' 6.7
- 30B. Sesko ▲ 71' 6.7
- 39T. Fletcher
- 26A. Heaven ▲ 82' 6.6
Thống kê
02⚑6
⚑821
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm14
5Trúng đích5
7Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn7
6Phạt góc8
2Việt vị0
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
502Chuyền bóng415
426Chuyền chính xác320
85%Chính xác chuyền77%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
41Trận đấu42
61Ghi được73
59Thủng lưới55
1.49Bàn thắng mỗi trận1.74
11Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai43