AFC Bournemouth vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 2, hòa 4, Manchester United F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Trọng tài
- C. Kavanagh
- Phong độ
- LLDDW AFC Bournemouth
- DLLWD Manchester United F.C.
- 9' 0-1 Casemiro
- HT0-1
- 55' ▲ K. Moore ▼ D. Brooks
- 57' ▲ W. Weghorst ▼ A. Martial
- 66' ▲ D. Ouattara ▼ R. Christie
- 66' ▲ M. Viña ▼ A. Smith
- 70' Lewis Cook
- 72' ▲ A. Garnacho ▼ J. Sancho
- 86' ▲ S. McTominay ▼ C. Eriksen
- 86' ▲ Fred ▼ Antony
- FT0-1
Đội hình
- 13Neto 7.2
- 15A. Smith ▼ 66' 6.6
- 27I. Zabarnyi 6.6
- 25M. Senesi 7.0
- 5L. Kelly 7.3
- 4L. Cook 6.3
- 8J. Lerma 6.6
- 7D. Brooks ▼ 55' 6.5
- 10R. Christie ▼ 66' 6.6
- 32J. Anthony 5.9
- 9D. Solanke 7.3
Dự bị 9
- 21K. Moore ▲ 55' 6.2
- 11D. Ouattara ▲ 66' 7.3
- 18M. Viña ▲ 66' 6.3
- 3J. Stephens
- 6C. Mepham
- 17J. Stacey
- 1M. Travers
- 51D. Adu-Adjei
- 49D. Sadi
- 1David de Gea 8.0
- 29A. Wan-Bissaka 7.3
- 19R. Varane 7.0
- 2V. Lindelöf 7.3
- 23L. Shaw 7.6
- 18Casemiro ⚽ 8.3
- 14C. Eriksen ▼ 86' 7.9
- 21Antony ▼ 86' 6.9
- 8Bruno Fernandes 7.9
- 25J. Sancho ▼ 72' 7.5
- 9A. Martial ▼ 57' 7.2
Dự bị 9
- 27W. Weghorst ▲ 57' 7.0
- 49A. Garnacho ▲ 72' 6.5
- 39S. McTominay ▲ 86' 6.9
- 17Fred ▲ 86' 6.6
- 5H. Maguire
- 28F. Pellistri
- 31J. Butland
- 12T. Malacia
- 20Diogo Dalot
Thống kê
01⚑3
⚑600
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm20
4Trúng đích5
3Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn7
3Phạt góc6
0Việt vị2
6Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
4Cứu thua4
453Chuyền bóng655
387Chuyền chính xác561
85%Chính xác chuyền86%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
46Trận đấu71
49Ghi được124
85Thủng lưới75
1.07Bàn thắng mỗi trận1.75
8Giữ sạch lưới29
24Trên 2.5 bàn39
27Hiệp hai74