AFC Bournemouth
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Manchester United F.C.

AFC Bournemouth vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 2, hòa 4, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
DLLWD Manchester United F.C.
  1. 16' D. Solanke · M. Senesi 1-0
  2. 31' 1-1 Bruno Fernandes
  3. 33' Marcos Senesi
  4. 36' J. Kluivert · M. Senesi 2-1
  5. 39' L. Kelly L. Sinisterra
  6. HT2-1
  7. 46' A. Diallo A. Garnacho
  8. 65' 2-2 Bruno Fernandes11m
  9. 70' M. Aarons A. Smith
  10. 70' R. Faivre Dango Ouattara
  11. 76' E. Ünal J. Kluivert
  12. 78' M. Mount K. Mainoo
  13. 86' Lewis Cook
  14. 86' Ryan Christie
  15. 90'+1 Neto
  16. 90'+7 Ryan Christie
  17. FT2-2

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 6.3
  2. 15A. Smith ▼ 70' 6.6
  3. 27I. Zabarnyi 6.6
  4. 25M. Senesi ⇢2 7.7
  5. 3M. Kerkez 7.5
  6. 4L. Cook 6.9
  7. 10R. Christie 7.9
  8. 11Dango Ouattara ▼ 70' 6.9
  9. 19J. Kluivert ▼ 76' 6.9
  10. 17L. Sinisterra ▼ 39' 6.6
  11. 9D. Solanke 7.9

Dự bị 9

  1. 5L. Kelly ▲ 39' 7.0
  2. 37M. Aarons ▲ 70' 6.6
  3. 8R. Faivre ▲ 70' 6.3
  4. 26E. Ünal ▲ 76' 6.2
  5. 42M. Travers
  6. 14A. Scott
  7. 50Michael Dacosta
  8. 23J. Hill
  9. 29P. Billing
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 6.6
  2. 20Diogo Dalot 6.5
  3. 53W. Kambwala 6.9
  4. 5H. Maguire 7.2
  5. 29A. Wan-Bissaka 6.9
  6. 18Casemiro 7.2
  7. 37K. Mainoo ▼ 78' 6.2
  8. 17A. Garnacho ▼ 46' 6.7
  9. 8Bruno Fernandes ⚽2 9.3
  10. 10M. Rashford 6.5
  11. 11R. Højlund 6.3

Dự bị 9

  1. 16A. Diallo ▲ 46' 6.6
  2. 7M. Mount ▲ 78' 6.5
  3. 62O. Forson
  4. 14C. Eriksen
  5. 70H. Amass
  6. 4S. Amrabat
  7. 75H. Ogunneye
  8. 1A. Bayındır
  9. 84E. Wheatley

Thống kê

047
200
43%Kiểm soát bóng57%
20Dứt điểm8
5Trúng đích2
9Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
7Phạt góc2
1Việt vị2
13Phạm lỗi14
4Thẻ vàng0
0Cứu thua3
382Chuyền bóng528
287Chuyền chính xác432
75%Chính xác chuyền82%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

48Trận đấu61
74Ghi được102
80Thủng lưới98
1.54Bàn thắng mỗi trận1.67
12Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn38
46Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu