AFC Bournemouth
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester United F.C.

AFC Bournemouth vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 2, hòa 4, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
DLLWD Manchester United F.C.
  1. 22' Tyler Adams
  2. 23' A. Semenyo · Evanilson 1-0
  3. HT1-0
  4. 57' Patrick Dorgu
  5. 63' Dean Huijsen
  6. 65' Justin Kluivert
  7. 65' M. Mount K. Mainoo
  8. 65' M. Ugarte Casemiro
  9. 66' V. Lindelöf H. Maguire
  10. 69' Evanilson
  11. 70' Adam Smith
  12. 70' Evanilson
  13. 72' L. Cook A. Scott
  14. 72' M. Tavernier J. Kluivert
  15. 75' C. Obi N. Mazraoui
  16. 79' Luke Shaw
  17. 85' M. Senesi A. Semenyo
  18. 90'+8 D. Jebbison D. Ouattara
  19. 90' C. Eriksen P. Dorgu
  20. 90'+6 1-1 R. Højlund · M. Ugarte
  21. FT1-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 7.9
  2. 15A. Smith 7.0
  3. 27I. Zabarnyi 7.0
  4. 2Dean Huijsen 6.6
  5. 3M. Kerkez 7.0
  6. 12T. Adams 6.9
  7. 8A. Scott ▼ 72' 6.3
  8. 24A. Semenyo ▼ 85' 7.9
  9. 19J. Kluivert ▼ 72' 6.9
  10. 11D. Ouattara ▼ 90' 7.3
  11. 9Evanilson 6.3

Dự bị 9

  1. 4L. Cook ▲ 72' 6.3
  2. 16M. Tavernier ▲ 72' 6.2
  3. 5M. Senesi ▲ 85' 6.3
  4. 21D. Jebbison ▲ 90'
  5. 7D. Brooks
  6. 20J. Soler
  7. 22J. Araujo
  8. 40W. Dennis
  9. 23J. Hill
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 6.2
  2. 15L. Yoro 6.9
  3. 5H. Maguire ▼ 66' 6.9
  4. 23L. Shaw 7.7
  5. 3N. Mazraoui ▼ 75' 7.2
  6. 37K. Mainoo ▼ 65' 6.9
  7. 18Casemiro ▼ 65' 7.0
  8. 13P. Dorgu ▼ 90' 6.3
  9. 17A. Garnacho 7.0
  10. 8Bruno Fernandes 8.2
  11. 9R. Højlund 7.5

Dự bị 9

  1. 7M. Mount ▲ 65' 6.6
  2. 25M. Ugarte ▲ 65' 7.3
  3. 2V. Lindelöf ▲ 66' 6.7
  4. 56C. Obi ▲ 75' 7.0
  5. 14C. Eriksen ▲ 90' 6.6
  6. 22T. Heaton
  7. 41H. Amass
  8. 55T. Fredricson
  9. 35J. Evans

Thống kê

145
1020
38%Kiểm soát bóng62%
8Dứt điểm25
1Trúng đích6
6Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm17
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn13
5Phạt góc10
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua0
-0.31Bàn thắng ngăn chặn-0.31
285Chuyền bóng470
207Chuyền chính xác390
73%Chính xác chuyền83%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu68
77Ghi được113
61Thủng lưới95
1.54Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn38
47Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu