Manchester United F.C.
5 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
AFC Bournemouth

Manchester United F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 5-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 4, AFC Bournemouth thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
Mike Dean, England
Phong độ
DLLWD Manchester United F.C.
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 15' 0-1 J. Stanislas · J. King
  2. 29' M. Greenwood · Bruno Fernandes 1-1
  3. 31' Jefferson Lerma
  4. 35' M. Rashford11m 2-1
  5. 45'+2 A. Martial · Bruno Fernandes 3-1
  6. HT3-1
  7. 46' E. Bailly V. Lindelöf
  8. 46' A. Groeneveld D. Brooks
  9. 49' 3-2 J. King11m
  10. 54' M. Greenwood · N. Matić 4-2
  11. 59' Bruno Fernandes 5-2
  12. 66' H. Wilson L. Cook
  13. 66' P. Billing D. Solanke
  14. 66' D. Gosling J. Stanislas
  15. 67' Fred N. Matić
  16. 75' D. James M. Greenwood
  17. 77' J. Stacey A. Smith
  18. 80' Mata A. Martial
  19. 80' O. Ighalo M. Rashford
  20. FT5-2

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Solskjær
  1. 1David de Gea 6.1
  2. 2V. Lindelöf ▼ 46' 7.0
  3. 5H. Maguire 6.6
  4. 23L. Shaw 6.9
  5. 29A. Wan-Bissaka 7.2
  6. 31N. Matić ▼ 67' 7.4
  7. 6P. Pogba 7.6
  8. 18Bruno Fernandes ⇢2 9.1
  9. 9A. Martial ▼ 80' 7.1
  10. 10M. Rashford ▼ 80' 7.8
  11. 26M. Greenwood ⚽2 ▼ 75' 8.2

Dự bị 9

  1. 3E. Bailly ▲ 46' 5.9
  2. 17Fred ▲ 67' 7.3
  3. 21D. James ▲ 75' 6.8
  4. 8Mata ▲ 80' 6.5
  5. 25O. Ighalo ▲ 80' 5.9
  6. 39S. McTominay
  7. 15Andreas Pereira
  8. 53B. Williams
  9. 22S. Romero
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. Howe
  1. 12A. Ramsdale 6.5
  2. 15A. Smith ▼ 77' 5.1
  3. 5N. Aké 6.1
  4. 21Diego Rico 6.1
  5. 26L. Kelly 6.2
  6. 19J. Stanislas ▼ 66' 7.0
  7. 8J. Lerma 6.4
  8. 16L. Cook ▼ 66' 6.3
  9. 20D. Brooks ▼ 46' 6.0
  10. 7J. King 7.6
  11. 9D. Solanke ▼ 66' 6.3

Dự bị 9

  1. 14A. Groeneveld ▲ 46' 6.0
  2. 22H. Wilson ▲ 66' 6.6
  3. 29P. Billing ▲ 66' 6.6
  4. 4D. Gosling ▲ 66' 6.5
  5. 17J. Stacey ▲ 77' 6.5
  6. 6A. Surman
  7. 1A. Boruc
  8. 42M. Travers
  9. 44S. Surridge

Thống kê

008
310
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm7
10Trúng đích3
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
8Phạt góc3
4Việt vị4
3Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Cứu thua6
648Chuyền bóng283
575Chuyền chính xác214
89%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu42
112Ghi được45
51Thủng lưới69
1.84Bàn thắng mỗi trận1.07
27Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu