Manchester United F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AFC Bournemouth

Manchester United F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-0 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 4, AFC Bournemouth thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
DLLWD Manchester United F.C.
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 23' Casemiro · C. Eriksen 1-0
  2. 36' Philip Billing
  3. 45'+2 A. Garnacho D. van de Beek
  4. HT1-0
  5. 46' Adam Smith
  6. 49' L. Shaw · A. Garnacho 2-0
  7. 63' J. Stacey A. Smith
  8. 68' Fred C. Eriksen
  9. 69' A. Elanga A. Martial
  10. 69' Diogo Dalot A. Wan-Bissaka
  11. 75' Jack Stacey
  12. 76' K. Moore P. Billing
  13. 76' S. Dembélé R. Christie
  14. 84' J. Rothwell J. Lerma
  15. 86' M. Rashford · Bruno Fernandes 3-0
  16. 88' Lisandro Martínez V. Lindelöf
  17. FT3-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 8.0
  2. 29A. Wan-Bissaka ▼ 69' 6.6
  3. 5H. Maguire 7.5
  4. 2V. Lindelöf ▼ 88' 6.9
  5. 23L. Shaw 7.9
  6. 18Casemiro 7.6
  7. 14C. Eriksen ▼ 68' 7.3
  8. 8Bruno Fernandes 7.2
  9. 34D. van de Beek ▼ 45' 6.3
  10. 10M. Rashford 7.0
  11. 9A. Martial ▼ 69' 6.5

Dự bị 9

  1. 49A. Garnacho ▲ 45' 7.3
  2. 17Fred ▲ 68' 6.9
  3. 36A. Elanga ▲ 69' 6.5
  4. 20Diogo Dalot ▲ 69' 6.9
  5. 6Lisandro Martínez ▲ 88'
  6. 12T. Malacia
  7. 39S. McTominay
  8. 19R. Varane
  9. 22T. Heaton
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. O'Neil
  1. 1M. Travers 6.2
  2. 15A. Smith ▼ 63' 6.2
  3. 6C. Mepham 6.9
  4. 25M. Senesi 6.2
  5. 5L. Kelly 6.6
  6. 10R. Christie ▼ 76' 7.2
  7. 4L. Cook 7.3
  8. 8J. Lerma ▼ 84' 6.9
  9. 32J. Anthony 7.2
  10. 9D. Solanke 6.6
  11. 29P. Billing ▼ 76' 6.7

Dự bị 9

  1. 17J. Stacey ▲ 63' 6.3
  2. 21K. Moore ▲ 76' 6.3
  3. 20S. Dembélé ▲ 76' 6.9
  4. 14J. Rothwell ▲ 84' 6.5
  5. 45C. Plain
  6. 18J. Lowe
  7. 22B. Pearson
  8. 33J. Zemura
  9. 3J. Stephens

Thống kê

006
530
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm7
6Trúng đích4
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
6Phạt góc5
0Việt vị2
13Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
4Cứu thua3
579Chuyền bóng405
495Chuyền chính xác320
85%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

71Trận đấu46
124Ghi được49
75Thủng lưới85
1.75Bàn thắng mỗi trận1.07
29Giữ sạch lưới8
39Trên 2.5 bàn24
74Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu