Manchester United F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Manchester United F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 41' Ollie Watkins
  2. HT0-0
  3. 53' Casemiro · B. Fernandes 1-0
  4. 60' Casemiro
  5. 60' T. Abraham O. Watkins
  6. 61' L. Bailey J. McGinn
  7. 64' 1-1 R. Barkley
  8. 69' Emiliano Buendía
  9. 71' M. Cunha · B. Fernandes 2-1
  10. 72' Leny Yoro
  11. 75' B. Sesko B. Mbeumo
  12. 81' B. Sesko 3-1
  13. 82' Douglas Luiz R. Barkley
  14. 82' I. Maatsen L. Digne
  15. 86' A. Garcia E. Buendia
  16. 90'+6 Harry Maguire
  17. 90'+1 M. Ugarte Casemiro
  18. FT3-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 7.0
  2. 2D. Dalot 6.9
  3. 15L. Yoro 7.2
  4. 5H. Maguire 7.2
  5. 23L. Shaw 7.2
  6. 18Casemiro ▼ 90' 8.0
  7. 37K. Mainoo 7.2
  8. 16A. Diallo 6.7
  9. 8B. Fernandes ⇢2 7.3
  10. 10M. Cunha 7.7
  11. 19B. Mbeumo ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 7M. Mount
  3. 3N. Mazraoui
  4. 11J. Zirkzee
  5. 12T. Malacia
  6. 25M. Ugarte ▲ 90' 6.3
  7. 30B. Sesko ▲ 75' 7.5
  8. 39T. Fletcher
  9. 26A. Heaven
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 5.6
  2. 26L. Bogarde 5.6
  3. 4E. Konsa 6.3
  4. 5T. Mings 6.2
  5. 12L. Digne ▼ 82' 5.9
  6. 24A. Onana 6.3
  7. 6R. Barkley ▼ 82' 8.2
  8. 27M. Rogers 7.2
  9. 7J. McGinn ▼ 61' 6.5
  10. 10E. Buendia ▼ 86' 6.9
  11. 11O. Watkins ▼ 60' 6.2

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 3V. Lindelof
  3. 31L. Bailey ▲ 61' 6.7
  4. 14P. Torres
  5. 21Douglas Luiz ▲ 82' 6.2
  6. 22I. Maatsen ▲ 82' 6.6
  7. 9H. Elliott
  8. 18T. Abraham ▲ 60' 6.3
  9. 16A. Garcia ▲ 86' 6.7

Thống kê

036
620
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm9
6Trúng đích2
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị1
10Phạm lỗi5
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.82Bàn thắng ngăn chặn-0.82
479Chuyền bóng426
409Chuyền chính xác360
85%Chính xác chuyền85%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu65
73Ghi được108
55Thủng lưới75
1.74Bàn thắng mỗi trận1.66
9Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn37
43Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu