Manchester United F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C.

Manchester United F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 39' Bruno Fernandes 1-0
  2. HT1-0
  3. 64' C. Chambers A. Young
  4. 64' B. Traoré L. Dendoncker
  5. 75' L. Digne Álex Moreno
  6. 76' Fred C. Eriksen
  7. 76' Antony J. Sancho
  8. 76' J. Durán E. Buendía
  9. 86' H. Maguire M. Sabitzer
  10. 86' A. Martial M. Rashford
  11. 87' Fred
  12. 90'+5 Tyrell Malacia
  13. FT1-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 6.9
  2. 20Diogo Dalot 7.3
  3. 2V. Lindelöf 7.0
  4. 23L. Shaw 7.2
  5. 12T. Malacia 6.9
  6. 18Casemiro 8.0
  7. 8Bruno Fernandes 7.9
  8. 15M. Sabitzer ▼ 86' 6.9
  9. 14C. Eriksen ▼ 76' 7.3
  10. 25J. Sancho ▼ 76' 6.7
  11. 10M. Rashford ▼ 86' 6.3

Dự bị 9

  1. 17Fred ▲ 76' 6.7
  2. 21Antony ▲ 76' 6.7
  3. 5H. Maguire ▲ 86' 6.7
  4. 9A. Martial ▲ 86' 6.7
  5. 29A. Wan-Bissaka
  6. 27W. Weghorst
  7. 33B. Williams
  8. 28F. Pellistri
  9. 31J. Butland
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.3
  2. 18A. Young ▼ 64' 6.5
  3. 4E. Konsa 7.2
  4. 5T. Mings 6.9
  5. 15Álex Moreno ▼ 75' 6.5
  6. 32L. Dendoncker ▼ 64' 6.6
  7. 6Douglas Luiz 6.9
  8. 7J. McGinn 6.9
  9. 10E. Buendía ▼ 76' 6.3
  10. 41J. Ramsey 5.9
  11. 11O. Watkins 6.3

Dự bị 9

  1. 16C. Chambers ▲ 64' 6.7
  2. 9B. Traoré ▲ 64' 6.6
  3. 27L. Digne ▲ 75' 6.6
  4. 22J. Durán ▲ 76' 6.3
  5. 72K. Young
  6. 25R. Olsen
  7. 56S. Revan
  8. 3Diego Carlos
  9. 58T. O'Reilly

Thống kê

021
400
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm7
6Trúng đích1
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
1Phạt góc4
7Việt vị3
16Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
1Cứu thua5
512Chuyền bóng369
436Chuyền chính xác289
85%Chính xác chuyền78%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

71Trận đấu51
124Ghi được73
75Thủng lưới62
1.75Bàn thắng mỗi trận1.43
29Giữ sạch lưới17
39Trên 2.5 bàn26
74Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu