Aston Villa F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Manchester United F.C.

Aston Villa F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 7' L. Bailey · J. Ramsey 1-0
  2. 10' Luke Shaw
  3. 11' L. Digne 2-0
  4. 42' Leon Bailey
  5. 45' 2-1 J. Ramseyphản lưới
  6. HT2-1
  7. 49' J. Ramsey · O. Watkins 3-1
  8. 61' Tyrone Mings
  9. 61' Cristiano Ronaldo
  10. 61' Cristiano Ronaldo
  11. 65' T. Malacia L. Shaw
  12. 65' A. Elanga A. Garnacho
  13. 66' A. Martial D. van de Beek
  14. 70' J. McGinn L. Bailey
  15. 72' Diogo Dalot
  16. 78' B. Kamara O. Watkins
  17. 79' D. Ings E. Buendía
  18. 79' A. Young L. Digne
  19. 88' Emiliano Martínez
  20. 90' M. Sanson L. Dendoncker
  21. FT3-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 6.9
  2. 2M. Cash 6.9
  3. 4E. Konsa 6.3
  4. 5T. Mings 6.9
  5. 27L. Digne ▼ 79' 7.3
  6. 32L. Dendoncker ▼ 90' 6.9
  7. 6Douglas Luiz 7.0
  8. 41J. Ramsey 8.2
  9. 10E. Buendía ▼ 79' 6.6
  10. 31L. Bailey ▼ 70' 7.3
  11. 11O. Watkins ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 7J. McGinn ▲ 70' 6.3
  2. 44B. Kamara ▲ 78' 6.6
  3. 9D. Ings ▲ 79' 6.2
  4. 18A. Young ▲ 79' 6.7
  5. 8M. Sanson ▲ 90'
  6. 17L. Augustinsson
  7. 25R. Olsen
  8. 20J. Bednarek
  9. 16C. Chambers
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 5.9
  2. 20Diogo Dalot 6.7
  3. 2V. Lindelöf 6.2
  4. 6Lisandro Martínez 6.9
  5. 23L. Shaw ▼ 65' 6.7
  6. 18Casemiro 7.2
  7. 14C. Eriksen 7.2
  8. 10M. Rashford 5.9
  9. 34D. van de Beek ▼ 66' 6.5
  10. 49A. Garnacho ▼ 65' 6.0
  11. 7Cristiano Ronaldo 6.2

Dự bị 9

  1. 12T. Malacia ▲ 65' 6.3
  2. 36A. Elanga ▲ 65' 6.6
  3. 9A. Martial ▲ 66' 6.3
  4. 39S. McTominay
  5. 28F. Pellistri
  6. 5H. Maguire
  7. 47S. Shoretire
  8. 31M. Dúbravka
  9. 17Fred

Thống kê

033
530
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm8
4Trúng đích3
2Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
3Phạt góc5
0Việt vị3
6Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
401Chuyền bóng543
335Chuyền chính xác463
84%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu71
73Ghi được124
62Thủng lưới75
1.43Bàn thắng mỗi trận1.75
17Giữ sạch lưới29
26Trên 2.5 bàn39
37Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu