Aston Villa F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-2 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- LLWDW Manchester United F.C.
- 17' 0-1 R. Højlund · H. Maguire
- 37' Casemiro
- 45'+4 Clément Lenglet
- 45'+4 Kobbie Mainoo
- HT0-1
- 46' ▲ V. Lindelöf ▼ L. Shaw
- 60' Matty Cash
- 65' ▲ M. Diaby ▼ B. Kamara
- 67' Douglas Luiz 1-1
- 71' Moussa Diaby
- 73' ▲ Y. Tielemans ▼ L. Bailey
- 73' ▲ S. McTominay ▼ M. Rashford
- 86' 1-2 S. McTominay · Diogo Dalot
- 87' ▲ L. Digne ▼ Álex Moreno
- 87' ▲ N. Zaniolo ▼ J. McGinn
- 90'+2 ▲ J. Evans ▼ R. Højlund
- 90'+2 ▲ S. Amrabat ▼ K. Mainoo
- FT1-2
Đội hình
- 1E. Martínez 6.9
- 2M. Cash 7.2
- 3Diego Carlos 6.6
- 17C. Lenglet 6.7
- 15Álex Moreno ▼ 87' 7.5
- 44B. Kamara ▼ 65' 7.3
- 6Douglas Luiz ⚽ 7.6
- 31L. Bailey ▼ 73' 7.3
- 7J. McGinn ▼ 87' 7.6
- 41J. Ramsey 6.9
- 11O. Watkins 5.9
Dự bị 9
- 19M. Diaby ▲ 65' 6.7
- 8Y. Tielemans ▲ 73' 7.2
- 12L. Digne ▲ 87' 6.3
- 22N. Zaniolo ▲ 87' 6.3
- 29K. Kesler-Hayden
- 47T. Iroegbunam
- 27M. Rogers
- 25R. Olsen
- 14Pau Torres
- 24A. Onana 8.3
- 20Diogo Dalot ⇢ 8.0
- 19R. Varane 7.2
- 5H. Maguire ⇢ 7.9
- 23L. Shaw ▼ 46' 6.3
- 37K. Mainoo ▼ 90' 7.0
- 18Casemiro 7.2
- 17A. Garnacho 7.2
- 8Bruno Fernandes 8.0
- 10M. Rashford ▼ 73' 7.2
- 11R. Højlund ⚽ ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 2V. Lindelöf ▲ 46' 6.7
- 39S. McTominay ⚽ ▲ 73' 7.5
- 35J. Evans ▲ 90'
- 4S. Amrabat ▲ 90'
- 16A. Diallo
- 1A. Bayındır
- 21Antony
- 62O. Forson
- 14C. Eriksen
Thống kê
03⚑10
⚑820
56%Kiểm soát bóng44%
23Dứt điểm17
10Trúng đích5
6Chệch đích5
18Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn7
10Phạt góc8
0Việt vị6
9Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
3Cứu thua8
491Chuyền bóng388
427Chuyền chính xác312
87%Chính xác chuyền80%
2.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
62Trận đấu61
122Ghi được102
90Thủng lưới98
1.97Bàn thắng mỗi trận1.67
17Giữ sạch lưới16
43Trên 2.5 bàn38
64Hiệp hai60