Aston Villa F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- LLWDW Manchester United F.C.
- 3' Christian Eriksen
- 12' ▲ Diego Carlos ▼ E. Konsa
- 36' Harry Maguire
- 41' Kobbie Mainoo
- HT0-0
- 46' ▲ V. Lindelöf ▼ N. Mazraoui
- 46' ▲ M. de Ligt ▼ H. Maguire
- 59' Marcus Rashford
- 63' ▲ J. Durán ▼ L. Bailey
- 64' ▲ J. Zirkzee ▼ R. Højlund
- 64' ▲ Antony ▼ M. Rashford
- 85' ▲ I. Maatsen ▼ L. Digne
- 85' ▲ Casemiro ▼ K. Mainoo
- 87' Victor Lindelöf
- 90'+4 Ross Barkley
- FT0-0
Đội hình
- 23E. Martínez 7.6
- 2M. Cash 7.3
- 4E. Konsa ▼ 12' 6.7
- 14Pau Torres 6.7
- 12L. Digne ▼ 85' 7.3
- 6R. Barkley 6.9
- 8Y. Tielemans 7.2
- 31L. Bailey ▼ 63' 6.6
- 27M. Rogers 7.0
- 19J. Philogene 7.0
- 11O. Watkins 7.0
Dự bị 9
- 3Diego Carlos ▲ 12' 7.0
- 9J. Durán ▲ 63' 6.7
- 22I. Maatsen ▲ 85' 6.6
- 18J. Gauci
- 20K. Nedeljković
- 72K. Young
- 10E. Buendía
- 26L. Bogarde
- 50S. Swinkels
- 24A. Onana 7.0
- 3N. Mazraoui ▼ 46' 7.0
- 5H. Maguire ▼ 46' 6.3
- 35J. Evans 7.6
- 20Diogo Dalot 7.2
- 37K. Mainoo ▼ 85' 7.0
- 14C. Eriksen 6.9
- 17A. Garnacho 7.2
- 8Bruno Fernandes 7.3
- 10M. Rashford ▼ 64' 6.9
- 9R. Højlund ▼ 64' 6.5
Dự bị 9
- 2V. Lindelöf ▲ 46' 6.9
- 4M. de Ligt ▲ 46' 6.9
- 11J. Zirkzee ▲ 64' 6.3
- 21Antony ▲ 64' 6.9
- 18Casemiro ▲ 85' 6.6
- 6Lisandro Martínez
- 1A. Bayındır
- 16A. Diallo
- 25M. Ugarte
Thống kê
01⚑6
⚑350
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm10
1Trúng đích4
7Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
6Phạt góc3
0Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng5
4Cứu thua1
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
416Chuyền bóng369
345Chuyền chính xác302
83%Chính xác chuyền82%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
64Trận đấu68
103Ghi được113
82Thủng lưới95
1.61Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới15
41Trên 2.5 bàn38
65Hiệp hai69