Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester United F.C.

Aston Villa F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 45' M. Rogers · J. McGinn 1-0
  2. 45' 1-1 M. Cunha · P. Dorgu
  3. HT1-1
  4. 46' L. Martinez B. Fernandes
  5. 57' M. Rogers · O. Watkins 2-1
  6. 68' Manuel Ugarte
  7. 72' Diogo Dalot
  8. 73' J. Zirkzee M. Ugarte
  9. 73' J. Fletcher B. Sesko
  10. 75' D. Malen O. Watkins
  11. 75' L. Digne I. Maatsen
  12. 84' E. Buendia A. Onana
  13. 84' E. Guessand J. McGinn
  14. 84' S. Lacey L. Yoro
  15. 88' L. Bogarde B. Kamara
  16. 90'+2 Lamare Bogarde
  17. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 6.7
  2. 2M. Cash 5.9
  3. 4E. Konsa 6.5
  4. 3V. Lindelof 6.5
  5. 22I. Maatsen ▼ 75' 6.6
  6. 44B. Kamara ▼ 88' 6.9
  7. 24A. Onana ▼ 84' 7.3
  8. 7J. McGinn ▼ 84' 6.7
  9. 8Y. Tielemans 7.0
  10. 27M. Rogers ⚽2 8.6
  11. 11O. Watkins ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 17D. Malen ▲ 75' 6.3
  3. 26L. Bogarde ▲ 88'
  4. 56L. Routh
  5. 12L. Digne ▲ 75' 6.6
  6. 10E. Buendia ▲ 84' 6.7
  7. 29E. Guessand ▲ 84' 6.5
  8. 53G. Hemmings
  9. 16A. Garcia
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 7.0
  2. 15L. Yoro ▼ 84' 7.0
  3. 26A. Heaven 7.3
  4. 23L. Shaw 6.3
  5. 2D. Dalot 7.0
  6. 25M. Ugarte ▼ 73' 6.2
  7. 8B. Fernandes ▼ 46' 7.0
  8. 13P. Dorgu 7.9
  9. 7M. Mount 6.2
  10. 10M. Cunha 7.9
  11. 30B. Sesko ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 22T. Heaton
  3. 11J. Zirkzee ▲ 73' 6.3
  4. 33T. Fredricson
  5. 12T. Malacia
  6. 6L. Martinez ▲ 46' 6.9
  7. 38J. Fletcher ▲ 73' 6.7
  8. 61S. Lacey ▲ 84' 6.7
  9. 70B. Mantato

Thống kê

015
520
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm15
4Trúng đích6
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm10
5Bị chặn3
5Phạt góc5
3Việt vị1
4Phạm lỗi2
1Thẻ vàng2
5Cứu thua2
-0.38Bàn thắng ngăn chặn-0.38
351Chuyền bóng460
281Chuyền chính xác396
80%Chính xác chuyền86%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu42
108Ghi được73
75Thủng lưới55
1.66Bàn thắng mỗi trận1.74
20Giữ sạch lưới9
37Trên 2.5 bàn26
57Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu