West Ham United vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 0, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- LWWWW Manchester City F.C.
- 11' Omar Marmoush
- 31' 0-1 B. Silva · O. Marmoush
- 35' K. Mavropanos · J. Bowen 1-1
- 37' Bernardo Silva
- HT1-1
- 60' ▲ J. Doku ▼ R. Ait-Nouri
- 60' ▲ R. Cherki ▼ O. Marmoush
- 64' ▲ S. Magassa ▼ Pablo
- 74' ▲ P. Foden ▼ A. Semenyo
- 75' ▲ A. Traore ▼ T. Castellanos
- 75' ▲ T. Reijnders ▼ B. Silva
- 76' Soungoutou Magassa
- 89' Mateus Fernandes
- 90'+6 ▲ M. Kante ▼ J. Bowen
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Hermansen 8.7
- 25J. Todibo 7.2
- 15K. Mavropanos ⚽ 8.6
- 4A. Disasi 6.2
- 29A. Wan-Bissaka 6.3
- 28T. Soucek 7.3
- 18M. Fernandes 6.2
- 12M. Diouf 6.3
- 20J. Bowen ⇢ ▼ 90' 7.0
- 19Pablo ▼ 64' 6.7
- 11T. Castellanos ▼ 75' 6.2
Dự bị 9
- 23A. Areola
- 17A. Traore ▲ 75' 6.5
- 2K. Walker-Peters
- 27S. Magassa ▲ 64' 6.9
- 63E. Mayers
- 9C. Wilson
- 3M. Kilman
- 32F. Potts
- 55M. Kante ▲ 90'
- 25G. Donnarumma 6.7
- 27M. Nunes 6.6
- 45A. Khusanov 6.6
- 15M. Guehi 7.2
- 21R. Ait-Nouri ▼ 60' 7.3
- 16Rodri 7.0
- 42A. Semenyo ▼ 74' 6.2
- 20B. Silva ⚽ ▼ 75' 7.9
- 33N. O'Reilly 6.3
- 9E. Haaland 6.3
- 7O. Marmoush ⇢ ▼ 60' 6.6
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 3R. Dias
- 4T. Reijnders ▲ 75' 6.9
- 11J. Doku ▲ 60' 7.0
- 8M. Kovacic
- 6N. Ake
- 47P. Foden ▲ 74' 6.7
- 14Nico
- 10R. Cherki ▲ 60' 7.2
Thống kê
02⚑1
⚑1520
29%Kiểm soát bóng71%
1Dứt điểm24
1Trúng đích6
0Chệch đích11
1Sút trong vòng cấm19
0Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn7
1Phạt góc15
3Việt vị2
14Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
5Cứu thua0
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
304Chuyền bóng755
224Chuyền chính xác684
74%Chính xác chuyền91%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu61
59Ghi được132
75Thủng lưới54
1.31Bàn thắng mỗi trận2.16
8Giữ sạch lưới27
28Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai65