Manchester City F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 8, hòa 2, West Ham United thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- WDWWW West Ham United
- 29' Aymeric Laporte
- 33' İ. Gündoğan 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ M. Lanzini ▼ S. Benrahma
- 61' João Cancelo
- 61' ▲ V. Coufal ▼ A. Cresswell
- 74' ▲ J. Bowen ▼ A. Masuaku
- 87' ▲ Fernandinho ▼ R. Sterling
- 90' Fernandinho · İ. Gündoğan 2-0
- 90'+4 2-1 M. Lanzini
- FT2-1
Đội hình
- 31Ederson Moraes 6.9
- 2K. Walker 6.3
- 27João Cancelo 7.5
- 14Aymeric Laporte 6.9
- 3Rúben Dias 7.0
- 8İ. Gündoğan ⚽ ⇢ 8.2
- 20Bernardo Silva 7.3
- 16Rodri 7.5
- 26R. Mahrez 6.9
- 7R. Sterling ▼ 87' 6.9
- 9Gabriel Jesus 6.3
Dự bị 8
- 25Fernandinho ⚽ ▲ 87' 7.0
- 5J. Stones
- 11O. Zinchenko
- 13Z. Steffen
- 80C. Palmer
- 87J. McAtee
- 6N. Aké
- 33S. Carson
- 1Ł. Fabiański 7.2
- 3A. Cresswell ▼ 61' 6.9
- 15C. Dawson 6.9
- 4K. Zouma 6.3
- 26A. Masuaku ▼ 74' 6.9
- 31B. Johnson 7.0
- 9M. Antonio 6.2
- 28T. Souček 6.9
- 41D. Rice 7.3
- 8Pablo Fornals 7.0
- 22S. Benrahma ▼ 59' 6.3
Dự bị 9
- 10M. Lanzini ⚽ ▲ 59' 7.2
- 5V. Coufal ▲ 61' 6.6
- 20J. Bowen ▲ 74' 6.5
- 13A. Areola
- 23I. Diop
- 33A. Král
- 7A. Yarmolenko
- 16M. Noble
- 11N. Vlašić
Thống kê
02⚑8
⚑400
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm5
9Trúng đích3
6Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
8Phạt góc4
4Việt vị4
7Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
2Cứu thua6
728Chuyền bóng330
658Chuyền chính xác260
90%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu63
160Ghi được101
51Thủng lưới70
2.62Bàn thắng mỗi trận1.6
29Giữ sạch lưới21
38Trên 2.5 bàn33
90Hiệp hai46