West Ham United
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Manchester City F.C.

West Ham United vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 0, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
WDWWW West Ham United
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 24' J. Bowen · Pablo Fornals 1-0
  2. 32' Jarrod Bowen
  3. 45' J. Bowen · M. Antonio 2-0
  4. HT2-0
  5. 49' 2-1 J. Grealish · Rodri
  6. 58' Vladimír Coufal
  7. 60' Łukasz Fabiański
  8. 69' 2-2 V. Coufalphản lưới
  9. 77' M. Noble M. Lanzini
  10. 84' Gabriel Jesus
  11. 90'+4 Gabriel Jesus
  12. 90'+2 B. Johnson Pablo Fornals
  13. 90'+5 A. Yarmolenko M. Antonio
  14. FT2-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 8.3
  2. 3A. Cresswell 6.5
  3. 15C. Dawson 6.7
  4. 5V. Coufal 6.0
  5. 4K. Zouma 6.9
  6. 10M. Lanzini ▼ 77' 6.6
  7. 28T. Souček 6.3
  8. 41D. Rice 7.2
  9. 8Pablo Fornals ▼ 90' 7.2
  10. 9M. Antonio ▼ 90' 6.9
  11. 20J. Bowen ⚽2 8.5

Dự bị 9

  1. 16M. Noble ▲ 77' 6.5
  2. 31B. Johnson ▲ 90'
  3. 7A. Yarmolenko ▲ 90'
  4. 13A. Areola
  5. 33A. Král
  6. 24R. Fredericks
  7. 40A. Okoflex
  8. 26A. Masuaku
  9. 11N. Vlašić
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 5.9
  2. 27João Cancelo 6.3
  3. 14Aymeric Laporte 7.0
  4. 25Fernandinho 6.3
  5. 17K. De Bruyne 7.3
  6. 10J. Grealish 8.2
  7. 11O. Zinchenko 7.3
  8. 20Bernardo Silva 6.9
  9. 16Rodri 8.2
  10. 26R. Mahrez 7.0
  11. 9Gabriel Jesus 7.3

Dự bị 9

  1. 13Z. Steffen
  2. 80C. Palmer
  3. 47P. Foden
  4. 8İ. Gündoğan
  5. 56C. Egan-Riley
  6. 7R. Sterling
  7. 90R. Lavia
  8. 79L. Mbete-Tabu
  9. 6N. Aké

Thống kê

034
910
22%Kiểm soát bóng78%
6Dứt điểm31
2Trúng đích8
3Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm18
1Sút ngoài vòng cấm13
1Bị chặn13
4Phạt góc9
1Việt vị0
9Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
7Cứu thua0
189Chuyền bóng696
123Chuyền chính xác634
65%Chính xác chuyền91%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu61
101Ghi được160
70Thủng lưới51
1.6Bàn thắng mỗi trận2.62
21Giữ sạch lưới29
33Trên 2.5 bàn38
46Hiệp hai90

Đối đầu

Trang trận đấu