Manchester City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
West Ham United

Manchester City F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 8, hòa 2, West Ham United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 5' E. Haaland 1-0
  2. 28' Nico González
  3. 38' T. Reijnders · E. Haaland 2-0
  4. 41' Jarrod Bowen
  5. HT2-0
  6. 64' E. Mayers O. Scarles
  7. 67' R. Lewis T. Reijnders
  8. 67' Savinho R. Cherki
  9. 67' A. Khusanov Nico
  10. 69' E. Haaland 3-0
  11. 75' D. Mukasa B. Silva
  12. 78' T. Soucek Lucas Paqueta
  13. 79' C. Wilson F. Potts
  14. 79' G. Rodriguez M. Fernandes
  15. 79' K. Mavropanos C. Summerville
  16. FT3-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 8.3
  2. 27M. Nunes 8.2
  3. 3R. Dias 7.2
  4. 24J. Gvardiol 7.3
  5. 33N. O'Reilly 6.2
  6. 4T. Reijnders ▼ 67' 7.3
  7. 14Nico ▼ 67' 7.2
  8. 20B. Silva ▼ 75' 7.0
  9. 10R. Cherki ▼ 67' 8.0
  10. 47P. Foden 6.5
  11. 9E. Haaland ⚽2 8.6

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 82R. Lewis ▲ 67' 7.2
  3. 92R. Heskey
  4. 6N. Ake
  5. 26Savinho ▲ 67' 6.6
  6. 45A. Khusanov ▲ 67' 7.0
  7. 59C. Gray
  8. 91S. Mfuni
  9. 63D. Mukasa ▲ 75' 6.9
West Ham United Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola 7.0
  2. 2K. Walker-Peters 5.9
  3. 3M. Kilman 6.2
  4. 25J. Todibo 6.0
  5. 30O. Scarles ▼ 64' 6.2
  6. 27S. Magassa 6.6
  7. 32F. Potts ▼ 79' 7.2
  8. 18M. Fernandes ▼ 79' 7.0
  9. 10Lucas Paqueta ▼ 78' 6.6
  10. 20J. Bowen 6.5
  11. 7C. Summerville ▼ 79' 6.7

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 5Igor
  3. 63E. Mayers ▲ 64' 6.5
  4. 9C. Wilson ▲ 79' 6.5
  5. 28T. Soucek ▲ 78' 6.5
  6. 24G. Rodriguez ▲ 79' 6.6
  7. 15K. Mavropanos ▲ 79' 6.7
  8. 39A. Irving
  9. 55M. Kante

Thống kê

016
010
66%Kiểm soát bóng34%
17Dứt điểm7
8Trúng đích3
7Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
6Phạt góc0
1Việt vị2
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
750Chuyền bóng391
693Chuyền chính xác314
92%Chính xác chuyền80%
2.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu45
132Ghi được59
54Thủng lưới75
2.16Bàn thắng mỗi trận1.31
27Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn28
65Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu