Manchester City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
West Ham United

Manchester City F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 8, hòa 2, West Ham United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WDWWW West Ham United
  1. HT0-0
  2. 49' Flynn Downes
  3. 49' N. Aké · R. Mahrez 1-0
  4. 61' B. Johnson V. Coufal
  5. 67' D. Ings M. Antonio
  6. 70' E. Haaland · J. Grealish 2-0
  7. 76' M. Akanji N. Aké
  8. 77' P. Foden J. Álvarez
  9. 79' S. Benrahma J. Bowen
  10. 85' P. Foden 3-0
  11. 90'+1 K. Phillips Rodri
  12. FT3-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 7.3
  2. 2K. Walker 6.6
  3. 3Rúben Dias 7.3
  4. 6N. Aké ▼ 76' 7.9
  5. 5J. Stones 6.6
  6. 16Rodri ▼ 90' 7.7
  7. 26R. Mahrez 7.6
  8. 19J. Álvarez ▼ 77' 7.3
  9. 20Bernardo Silva 7.0
  10. 10J. Grealish 8.3
  11. 9E. Haaland 7.2

Dự bị 9

  1. 25M. Akanji ▲ 76' 6.7
  2. 47P. Foden ▲ 77' 6.9
  3. 4K. Phillips ▲ 90'
  4. 8İ. Gündoğan
  5. 82R. Lewis
  6. 32M. Perrone
  7. 14Aymeric Laporte
  8. 31Ederson
  9. 21Sergio Gómez
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 6.2
  2. 5V. Coufal ▼ 61' 7.3
  3. 24T. Kehrer 6.5
  4. 21A. Ogbonna 6.5
  5. 3A. Cresswell 6.3
  6. 12F. Downes 6.2
  7. 11Lucas Paquetá 6.9
  8. 20J. Bowen ▼ 79' 5.9
  9. 8Pablo Fornals 6.5
  10. 33Emerson 6.3
  11. 9M. Antonio ▼ 67' 6.9

Dự bị 7

  1. 2B. Johnson ▲ 61' 6.2
  2. 18D. Ings ▲ 67' 6.2
  3. 22S. Benrahma ▲ 79' 6.2
  4. 14M. Cornet
  5. 13A. Aréola
  6. 10M. Lanzini
  7. 49J. Anang

Thống kê

006
310
69%Kiểm soát bóng31%
16Dứt điểm6
7Trúng đích2
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị0
8Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
723Chuyền bóng327
656Chuyền chính xác255
91%Chính xác chuyền78%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

65Trận đấu67
159Ghi được99
50Thủng lưới80
2.45Bàn thắng mỗi trận1.48
29Giữ sạch lưới20
41Trên 2.5 bàn31
86Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu