West Ham United
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

West Ham United vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 0, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
WDWWW West Ham United
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 29' A. Aréola Ł. Fabiański
  2. 36' 0-1 E. Haaland11m
  3. 45'+3 João Cancelo
  4. HT0-1
  5. 57' S. Benrahma M. Lanzini
  6. 57' G. Scamacca M. Antonio
  7. 65' 0-2 E. Haaland · K. De Bruyne
  8. 78' Bernardo Silva İ. Gündoğan
  9. 78' J. Álvarez E. Haaland
  10. 88' R. Mahrez P. Foden
  11. 88' C. Palmer K. De Bruyne
  12. 89' K. Phillips Rodri
  13. 90'+2 F. Downes J. Bowen
  14. 90'+2 C. Coventry Pablo Fornals
  15. FT0-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański ▼ 29' 6.6
  2. 5V. Coufal 6.7
  3. 2B. Johnson 6.6
  4. 4K. Zouma 6.7
  5. 3A. Cresswell 6.6
  6. 28T. Souček 6.2
  7. 41D. Rice 7.2
  8. 20J. Bowen ▼ 90' 5.9
  9. 10M. Lanzini ▼ 57' 6.5
  10. 8Pablo Fornals ▼ 90' 6.2
  11. 9M. Antonio ▼ 57' 6.7

Dự bị 9

  1. 13A. Aréola ▲ 29' 5.6
  2. 22S. Benrahma ▲ 57' 6.3
  3. 7G. Scamacca ▲ 57' 6.7
  4. 12F. Downes ▲ 90'
  5. 32C. Coventry ▲ 90'
  6. 40A. Oko-Flex
  7. 50H. Ashby
  8. 35D. Randolph
  9. 11N. Vlašić
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.2
  2. 2K. Walker 7.0
  3. 3Rúben Dias 7.2
  4. 6N. Aké 7.7
  5. 7João Cancelo 7.7
  6. 17K. De Bruyne ▼ 88' 7.2
  7. 16Rodri ▼ 89' 7.5
  8. 8İ. Gündoğan ▼ 78' 7.0
  9. 47P. Foden ▼ 88' 7.2
  10. 9E. Haaland ⚽2 ▼ 78' 7.6
  11. 10J. Grealish 7.3

Dự bị 9

  1. 20Bernardo Silva ▲ 78' 6.9
  2. 19J. Álvarez ▲ 78' 6.3
  3. 26R. Mahrez ▲ 88'
  4. 80C. Palmer ▲ 88'
  5. 4K. Phillips ▲ 89'
  6. 5J. Stones
  7. 18S. Ortega
  8. 97J. Wilson-Esbrand
  9. 82R. Lewis

Thống kê

001
410
25%Kiểm soát bóng75%
6Dứt điểm14
1Trúng đích2
2Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
1Phạt góc4
4Việt vị1
8Phạm lỗi4
0Thẻ vàng1
0Cứu thua1
263Chuyền bóng833
206Chuyền chính xác774
78%Chính xác chuyền93%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

67Trận đấu65
99Ghi được159
80Thủng lưới50
1.48Bàn thắng mỗi trận2.45
20Giữ sạch lưới29
31Trên 2.5 bàn41
50Hiệp hai86

Đối đầu

Trang trận đấu