Manchester City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
West Ham United

Manchester City F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 8, hòa 2, West Ham United thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 2' P. Foden · Bernardo Silva 1-0
  2. 18' P. Foden · J. Doku 2-0
  3. 42' 2-1 M. Kudus
  4. HT2-1
  5. 59' Rodri · Bernardo Silva 3-1
  6. 71' N. Aké M. Akanji
  7. 71' E. Álvarez Emerson
  8. 76' Edson Álvarez
  9. 81' G. Earthy M. Antonio
  10. 86' D. Ings Lucas Paquetá
  11. 89' Tomáš Souček
  12. 90'+1 M. Kovačić P. Foden
  13. FT3-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 6.7
  2. 2K. Walker 7.3
  3. 3Rúben Dias 6.9
  4. 25M. Akanji ▼ 71' 7.2
  5. 24J. Gvardiol 7.3
  6. 16Rodri 8.7
  7. 20Bernardo Silva ⇢2 8.3
  8. 17K. De Bruyne 8.6
  9. 47P. Foden ⚽2 ▼ 90' 9.9
  10. 11J. Doku 7.9
  11. 9E. Haaland 6.3

Dự bị 9

  1. 6N. Aké ▲ 71' 6.3
  2. 8M. Kovačić ▲ 90'
  3. 27Matheus Nunes
  4. 82R. Lewis
  5. 10J. Grealish
  6. 5J. Stones
  7. 52O. Bobb
  8. 33S. Carson
  9. 19J. Álvarez
West Ham United Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 8.0
  2. 15K. Mavropanos 6.6
  3. 4K. Zouma 6.2
  4. 3A. Cresswell 6.3
  5. 5V. Coufal 6.6
  6. 28T. Souček 6.3
  7. 7J. Ward-Prowse 6.3
  8. 33Emerson ▼ 71' 6.7
  9. 14M. Kudus 7.0
  10. 9M. Antonio ▼ 81' 6.3
  11. 10Lucas Paquetá ▼ 86' 6.5

Dự bị 9

  1. 19E. Álvarez ▲ 71' 6.5
  2. 40G. Earthy ▲ 81' 6.3
  3. 18D. Ings ▲ 86' 6.7
  4. 2B. Johnson
  5. 42K. Casey
  6. 45D. Mubama
  7. 1Ł. Fabiański
  8. 21A. Ogbonna
  9. 17M. Cornet

Thống kê

0011
210
71%Kiểm soát bóng29%
28Dứt điểm3
12Trúng đích2
9Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn0
11Phạt góc2
3Việt vị0
3Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Cứu thua9
-1.04Bàn thắng ngăn chặn-1.04
782Chuyền bóng307
730Chuyền chính xác246
93%Chính xác chuyền80%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu59
158Ghi được98
62Thủng lưới104
2.51Bàn thắng mỗi trận1.66
20Giữ sạch lưới10
42Trên 2.5 bàn38
95Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu