Manchester City F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 4-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 8, hòa 2, West Ham United thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- WDWWW West Ham United
- 10' V. Coufalphản lưới 1-0
- 14' Niclas Füllkrug
- 28' Mateo Kovačić
- 42' E. Haaland · Savinho 2-0
- HT2-0
- 53' ▲ K. Mavropanos ▼ J. Todibo
- 55' E. Haaland · Savinho 3-0
- 58' P. Foden · K. De Bruyne 4-0
- 61' ▲ İ. Gündoğan ▼ M. Kovačić
- 61' ▲ K. Walker ▼ N. Aké
- 64' Kyle Walker
- 71' 4-1 N. Füllkrug · T. Souček
- 72' ▲ Luis Guilherme ▼ M. Kudus
- 80' ▲ J. McAtee ▼ Savinho
- 84' ▲ J. Grealish ▼ E. Haaland
- 87' ▲ D. Ings ▼ E. Álvarez
- FT4-1
Đội hình
- 18S. Ortega 6.9
- 82R. Lewis 6.9
- 25M. Akanji 6.7
- 6N. Aké ▼ 61' 6.9
- 24J. Gvardiol 7.3
- 8M. Kovačić ▼ 61' 7.2
- 47P. Foden ⚽ 7.9
- 17K. De Bruyne ⇢ 7.2
- 20Bernardo Silva 7.0
- 26Savinho ⇢2 ▼ 80' 8.9
- 9E. Haaland ⚽2 ▼ 84' 8.3
Dự bị 9
- 19İ. Gündoğan ▲ 61' 6.3
- 2K. Walker ▲ 61' 6.5
- 87J. McAtee ▲ 80' 6.2
- 10J. Grealish ▲ 84' 6.7
- 75N. O'Reilly
- 33S. Carson
- 27Matheus Nunes
- 66J. Simpson-Pusey
- 11J. Doku
- 23A. Areola 6.3
- 5V. Coufal 6.9
- 25J. Todibo ▼ 53' 6.3
- 26M. Kilman 6.3
- 29A. Wan-Bissaka 6.7
- 28T. Souček ⇢ 6.9
- 19E. Álvarez ▼ 87' 5.9
- 14M. Kudus ▼ 72' 6.2
- 10Lucas Paquetá 7.9
- 7C. Summerville 7.3
- 11N. Füllkrug ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 15K. Mavropanos ▲ 53' 6.3
- 17Luis Guilherme ▲ 72' 6.9
- 18D. Ings ▲ 87' 6.2
- 21W. Foderingham
- 3A. Cresswell
- 39A. Irving
- 24G. Rodríguez
- 4Carlos Soler
- 57O. Scarles
Thống kê
02⚑7
⚑110
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm17
7Trúng đích4
0Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
7Phạt góc1
1Việt vị2
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
-1.47Bàn thắng ngăn chặn-1.47
556Chuyền bóng433
496Chuyền chính xác372
89%Chính xác chuyền86%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu49
125Ghi được61
83Thủng lưới82
2.05Bàn thắng mỗi trận1.24
18Giữ sạch lưới10
41Trên 2.5 bàn27
65Hiệp hai38