West Ham United
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester City F.C.

West Ham United vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 0, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
WDWWW West Ham United
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 36' J. Ward-Prowse · V. Coufal 1-0
  2. 38' Edson Álvarez
  3. 45'+2 Joško Gvardiol
  4. HT1-0
  5. 46' 1-1 J. Doku · J. Álvarez
  6. 67' M. Kudus M. Antonio
  7. 67' Matheus Nunes P. Foden
  8. 68' S. Benrahma E. Álvarez
  9. 76' 1-2 Bernardo Silva · J. Álvarez
  10. 79' Tomáš Souček
  11. 86' 1-3 E. Haaland · Bernardo Silva
  12. 87' T. Kehrer V. Coufal
  13. 87' D. Ings T. Souček
  14. 89' Rodri
  15. 90'+6 Lucas Paquetá
  16. 90' Sergio Gómez J. Doku
  17. 90'+4 R. Lewis E. Haaland
  18. 90'+5 N. Aké J. Gvardiol
  19. 90'+5 O. Bobb Bernardo Silva
  20. FT1-3

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 8.6
  2. 5V. Coufal ▼ 87' 7.0
  3. 4K. Zouma 6.9
  4. 27N. Aguerd 7.9
  5. 33Emerson 6.3
  6. 28T. Souček ▼ 87' 7.3
  7. 19E. Álvarez ▼ 68' 6.3
  8. 20J. Bowen 6.2
  9. 7J. Ward-Prowse 7.7
  10. 10Lucas Paquetá 7.3
  11. 9M. Antonio ▼ 67' 6.7

Dự bị 9

  1. 14M. Kudus ▲ 67' 6.3
  2. 22S. Benrahma ▲ 68' 6.5
  3. 24T. Kehrer ▲ 87' 6.3
  4. 18D. Ings ▲ 87' 6.3
  5. 3A. Cresswell
  6. 21A. Ogbonna
  7. 15K. Mavropanos
  8. 8Pablo Fornals
  9. 1Ł. Fabiański
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.0
  2. 2K. Walker 7.6
  3. 25M. Akanji 7.3
  4. 3Rúben Dias 7.2
  5. 24J. Gvardiol ▼ 90' 7.7
  6. 16Rodri 9.0
  7. 20Bernardo Silva ▼ 90' 8.7
  8. 47P. Foden ▼ 67' 7.0
  9. 19J. Álvarez ⇢2 8.3
  10. 11J. Doku ▼ 90' 8.3
  11. 9E. Haaland ▼ 90' 6.2

Dự bị 8

  1. 27Matheus Nunes ▲ 67' 6.7
  2. 21Sergio Gómez ▲ 90'
  3. 82R. Lewis ▲ 90'
  4. 6N. Aké ▲ 90'
  5. 52O. Bobb ▲ 90'
  6. 33S. Carson
  7. 4K. Phillips
  8. 18S. Ortega

Thống kê

034
1120
32%Kiểm soát bóng68%
6Dứt điểm29
3Trúng đích15
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm18
1Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn9
4Phạt góc11
1Việt vị0
7Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
10Cứu thua2
320Chuyền bóng704
276Chuyền chính xác653
86%Chính xác chuyền93%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu63
98Ghi được158
104Thủng lưới62
1.66Bàn thắng mỗi trận2.51
10Giữ sạch lưới20
38Trên 2.5 bàn42
58Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu