West Ham United
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Manchester City F.C.

West Ham United vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 0, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
WDWWW West Ham United
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 10' 0-1 E. Haaland · Bernardo Silva
  2. 19' Rúben Diasphản lưới 1-1
  3. 30' 1-2 E. Haaland · R. Lewis
  4. 44' Kevin De Bruyne
  5. HT1-2
  6. 46' Ł. Fabiański A. Areola
  7. 61' Emerson Palmieri
  8. 63' Max Kilman
  9. 68' İ. Gündoğan J. Doku
  10. 71' N. Füllkrug M. Antonio
  11. 71' V. Coufal Emerson
  12. 72' Matheus Nunes J. Grealish
  13. 76' Guido Rodríguez
  14. 77' T. Souček E. Álvarez
  15. 83' 1-3 E. Haaland · Matheus Nunes
  16. 86' C. Summerville J. Bowen
  17. 88' K. Walker J. Gvardiol
  18. 88' N. Aké K. De Bruyne
  19. 90'+1 Manuel Akanji
  20. FT1-3

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 23A. Areola ▼ 46' 6.9
  2. 29A. Wan-Bissaka 6.6
  3. 15K. Mavropanos 6.2
  4. 26M. Kilman 6.2
  5. 33Emerson ▼ 71' 6.2
  6. 24G. Rodríguez 6.9
  7. 19E. Álvarez ▼ 77' 6.6
  8. 20J. Bowen ▼ 86' 6.9
  9. 10Lucas Paquetá 6.3
  10. 14M. Kudus 6.7
  11. 9M. Antonio ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 1Ł. Fabiański ▲ 46' 6.9
  2. 11N. Füllkrug ▲ 71' 6.7
  3. 5V. Coufal ▲ 71' 6.3
  4. 28T. Souček ▲ 77' 6.7
  5. 7C. Summerville ▲ 86' 6.9
  6. 17Luis Guilherme
  7. 39A. Irving
  8. 42K. Casey
  9. 25J. Todibo
Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.9
  2. 25M. Akanji 7.3
  3. 3Rúben Dias 7.2
  4. 24J. Gvardiol ▼ 88' 7.9
  5. 82R. Lewis 7.7
  6. 8M. Kovačić 7.7
  7. 11J. Doku ▼ 68' 7.3
  8. 20Bernardo Silva 8.2
  9. 17K. De Bruyne ▼ 88' 8.5
  10. 10J. Grealish ▼ 72' 7.3
  11. 9E. Haaland ⚽3 9.7

Dự bị 9

  1. 19İ. Gündoğan ▲ 68' 7.0
  2. 27Matheus Nunes ▲ 72' 7.6
  3. 2K. Walker ▲ 88' 6.2
  4. 6N. Aké ▲ 88' 6.9
  5. 18S. Ortega
  6. 87J. McAtee
  7. 5J. Stones
  8. 75N. O'Reilly
  9. 16Rodri

Thống kê

033
1120
32%Kiểm soát bóng68%
10Dứt điểm23
2Trúng đích8
5Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm19
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
3Phạt góc11
0Việt vị1
10Phạm lỗi3
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
-0.81Bàn thắng ngăn chặn-0.81
340Chuyền bóng726
284Chuyền chính xác670
84%Chính xác chuyền92%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu61
61Ghi được125
82Thủng lưới83
1.24Bàn thắng mỗi trận2.05
10Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn41
38Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu