Burnley F.C. vs AFC Bournemouth
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-0 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 5, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Phong độ
- DLDLD Burnley F.C.
- LLDDW AFC Bournemouth
- HT0-0
- 61' ▲ A. Jimenez ▼ A. Smith
- 61' ▲ A. Adli ▼ R. Christie
- 66' ▲ M. Edwards ▼ L. Foster
- 74' ▲ J. Worrall ▼ M. Esteve
- 74' ▲ Lucas Pires ▼ Q. Hartman
- 75' Hannibal Mejbri
- 80' ▲ D. Brooks ▼ E. J. Kroupi
- 87' ▲ E. Unal ▼ Rayan
- 88' ▲ A. Broja ▼ Z. Flemming
- 88' ▲ L. Ugochukwu ▼ J. Laurent
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Dubravka 6.9
- 2K. Walker 7.3
- 12B. Humphreys 7.9
- 5M. Esteve ▼ 74' 7.2
- 3Q. Hartman ▼ 74' 7.2
- 29J. Laurent ▼ 88' 7.3
- 20J. Ward-Prowse 7.5
- 9L. Foster ▼ 66' 5.9
- 28H. Mejbri 6.3
- 11J. Anthony 7.0
- 19Z. Flemming ▼ 88' 6.6
Dự bị 9
- 13M. Weiss
- 4J. Worrall ▲ 74' 6.9
- 27A. Broja ▲ 88' 6.5
- 17L. Tchaouna
- 8L. Ugochukwu ▲ 88' 6.6
- 23Lucas Pires ▲ 74' 6.6
- 35A. Barnes
- 10M. Edwards ▲ 66' 6.5
- 16Florentino
- 1D. Petrovic 6.9
- 15A. Smith ▼ 61' 7.5
- 23J. Hill 7.3
- 5M. Senesi 7.9
- 3A. Truffert 7.9
- 8A. Scott 8.7
- 10R. Christie ▼ 61' 6.9
- 16M. Tavernier 7.3
- 22E. J. Kroupi ▼ 80' 6.3
- 37Rayan ▼ 87' 6.3
- 9Evanilson 6.2
Dự bị 9
- 29C. Mandas
- 26E. Unal ▲ 87' 6.0
- 18B. Diakite
- 20A. Jimenez ▲ 61' 6.9
- 7D. Brooks ▲ 80' 6.3
- 21A. Adli ▲ 61' 6.5
- 11B. Doak
- 44V. Milosavljevic
- 27A. Toth
Thống kê
01⚑5
⚑800
38%Kiểm soát bóng62%
15Dứt điểm22
2Trúng đích3
5Chệch đích10
12Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm8
8Bị chặn9
5Phạt góc8
1Việt vị1
11Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
2Cứu thua2
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
283Chuyền bóng471
199Chuyền chính xác377
70%Chính xác chuyền80%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu41
49Ghi được61
83Thủng lưới59
1.09Bàn thắng mỗi trận1.49
5Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai34