Burnley F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
AFC Bournemouth

Burnley F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 4-0 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 5, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
Anthony Taylor, England
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 31' Matthew Lowton
  2. 39' M. Vydra 1-0
  3. 41' A. Lennon · J. Guðmunds­son 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' S. Francis Diego Rico
  6. 56' Ashley Westwood
  7. 60' C. Wood M. Vydra
  8. 68' J. Stanislas C. Wilson
  9. 69' A. Barnes S. Vokes
  10. 78' J. Defoe A. Smith
  11. 83' A. Barnes 3-0
  12. 88' A. Barnes · A. Lennon 4-0
  13. FT4-0

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Dyche
  1. 20J. Hart 8.1
  2. 2M. Lowton 6.3
  3. 6B. Mee 7.2
  4. 5J. Tarkowski 7.6
  5. 3C. Taylor 7.1
  6. 25A. Lennon 8.4
  7. 4J. Cork 6.6
  8. 7J. Guðmunds­son 7.5
  9. 18A. Westwood 7.1
  10. 9S. Vokes ▼ 69' 6.6
  11. 27M. Vydra ▼ 60' 7.1

Dự bị 7

  1. 11C. Wood ▲ 60' 6.5
  2. 10A. Barnes ⚽2 ▲ 69' 8.6
  3. 1T. Heaton
  4. 13J. Hendrick
  5. 26P. Bardsley
  6. 28K. Long
  7. 31D. McNeil
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. Howe
  1. 27A. Begović 5.2
  2. 15A. Smith ▼ 78' 6.5
  3. 3S. Cook 6.5
  4. 5N. Aké 6.8
  5. 21Diego Rico ▼ 46' 6.7
  6. 6A. Surman 6.5
  7. 24R. Fraser 6.9
  8. 8J. Lerma 7.1
  9. 20D. Brooks 6.8
  10. 13C. Wilson ▼ 68' 6.5
  11. 17J. King 6.9

Dự bị 7

  1. 2S. Francis ▲ 46' 6.5
  2. 19J. Stanislas ▲ 68' 6.9
  3. 18J. Defoe ▲ 78' 6.6
  4. 1A. Boruc
  5. 10J. Ibe
  6. 16L. Cook
  7. 26T. Mings

Thống kê

023
800
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm19
5Trúng đích5
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm12
4Bị chặn9
3Phạt góc8
1Việt vị2
17Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
5Cứu thua1
360Chuyền bóng604
243Chuyền chính xác498
68%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 95 - 23 +72 98
2
Liverpool F.C.
38 89 - 22 +67 97
3
Chelsea F.C.
38 63 - 39 +24 72
4
Tottenham Hotspur
38 67 - 39 +28 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 73 - 51 +22 70
6
Manchester United F.C.
38 65 - 54 +11 66
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 47 - 46 +1 57
8
Everton F.C.
38 54 - 46 +8 54
9
Leicester City F.C.
38 51 - 48 +3 52
10
West Ham United
38 52 - 55 -3 52
11
Watford F.C.
38 52 - 59 -7 50
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 53 -2 49
13
Newcastle United
38 42 - 48 -6 45
14
AFC Bournemouth
38 56 - 70 -14 45
15
Burnley F.C.
38 45 - 68 -23 40
16
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 45 - 65 -20 39
17
Brighton & Hove Albion
38 35 - 60 -25 36
18
Cardiff City F.C.
38 34 - 69 -35 34
19
Fulham F.C.
38 34 - 81 -47 26
20
Huddersfield Town A.F.C.
38 22 - 76 -54 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu43
54Ghi được65
81Thủng lưới77
1.15Bàn thắng mỗi trận1.51
11Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu