AFC Bournemouth
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

AFC Bournemouth vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 2, Burnley F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
DLDLD Burnley F.C.
  1. 38' Zian Flemming
  2. HT0-0
  3. 63' E. Unal Evanilson
  4. 64' E. J. Kroupi J. Kluivert
  5. 65' A. Broja Z. Flemming
  6. 66' L. Tchaouna J. Bruun Larsen
  7. 67' A. Semenyo 1-0
  8. 74' David Brooks
  9. 74' R. Christie D. Brooks
  10. 77' O. Sonne K. Walker
  11. 77' M. Edwards J. Anthony
  12. 82' M. Tresor Ndayishimiye L. Ugochukwu
  13. 90'+2 A. Scott M. Tavernier
  14. 90'+3 A. Adli A. Jimenez
  15. 90' 1-1 A. Broja · M. Edwards
  16. FT1-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 6.5
  2. 20A. Jimenez ▼ 90' 7.3
  3. 18B. Diakite 6.9
  4. 5M. Senesi 8.2
  5. 3A. Truffert 7.2
  6. 16M. Tavernier ▼ 90' 6.7
  7. 4L. Cook 7.0
  8. 7D. Brooks ▼ 74' 5.9
  9. 19J. Kluivert ▼ 64' 6.7
  10. 24A. Semenyo 8.3
  11. 9Evanilson ▼ 63' 6.0

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 15A. Smith
  3. 10R. Christie ▲ 74' 6.3
  4. 26E. Unal ▲ 63' 6.2
  5. 23J. Hill
  6. 8A. Scott ▲ 90'
  7. 21A. Adli ▲ 90'
  8. 22E. J. Kroupi ▲ 64' 6.3
  9. 6J. Soler
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 6.6
  2. 29J. Laurent 5.9
  3. 4J. Worrall 6.3
  4. 18H. Ekdal 6.6
  5. 23Lucas Pires 6.9
  6. 2K. Walker ▼ 77' 6.7
  7. 8L. Ugochukwu ▼ 82' 6.6
  8. 24J. Cullen 6.9
  9. 11J. Anthony ▼ 77' 6.7
  10. 7J. Bruun Larsen ▼ 66' 6.2
  11. 19Z. Flemming ▼ 65' 6.7

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 31M. Tresor Ndayishimiye ▲ 82' 6.5
  3. 27A. Broja ▲ 65' 7.3
  4. 22O. Sonne ▲ 77' 6.7
  5. 17L. Tchaouna ▲ 66' 6.3
  6. 35A. Barnes
  7. 10M. Edwards ▲ 77' 7.0
  8. 16Florentino
  9. 12B. Humphreys

Thống kê

015
310
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm4
1Trúng đích1
12Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
-0.64Bàn thắng ngăn chặn-0.64
506Chuyền bóng269
404Chuyền chính xác178
80%Chính xác chuyền66%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

41Trận đấu45
61Ghi được49
59Thủng lưới83
1.49Bàn thắng mỗi trận1.09
11Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu