AFC Bournemouth
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Burnley F.C.

AFC Bournemouth vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-3 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 2, Burnley F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Trọng tài
Martin Atkinson, England
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
DLDLD Burnley F.C.
  1. 4' A. Barnesphản lưới 1-0
  2. 18' 1-1 C. Wood · A. Westwood
  3. 20' 1-2 A. Westwood
  4. 29' Nathaniel Clyne
  5. 32' Jeff Hendrick
  6. 35' Ashley Barnes
  7. HT1-2
  8. 46' Diego Rico N. Clyne
  9. 56' 1-3 A. Barnes · C. Wood
  10. 59' D. Solanke D. Gosling
  11. 71' J. Stanislas J. Lerma
  12. 78' Ben Mee
  13. 82' J. Guðmunds­son J. Hendrick
  14. 90' Adam Smith
  15. FT1-3

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. Howe
  1. 27A. Begović 4.4
  2. 23N. Clyne ▼ 46' 6.0
  3. 15A. Smith 6.4
  4. 5N. Aké 7.1
  5. 33C. Mepham 6.1
  6. 4D. Gosling ▼ 59' 6.3
  7. 24R. Fraser 7.1
  8. 8J. Lerma ▼ 71' 7.2
  9. 20D. Brooks 7.2
  10. 13C. Wilson 6.2
  11. 17J. King 6.8

Dự bị 7

  1. 21Diego Rico ▲ 46' 6.6
  2. 29D. Solanke ▲ 59' 6.6
  3. 19J. Stanislas ▲ 71' 6.3
  4. 9L. Mousset
  5. 25J. Simpson
  6. 1A. Boruc
  7. 10J. Ibe
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1T. Heaton 6.4
  2. 2M. Lowton 6.8
  3. 6B. Mee 6.8
  4. 5J. Tarkowski 6.6
  5. 3C. Taylor 6.4
  6. 4J. Cork 6.4
  7. 18A. Westwood 8.6
  8. 13J. Hendrick ▼ 82' 6.2
  9. 10A. Barnes 7.2
  10. 11C. Wood 8.3
  11. 31D. McNeil 6.7

Dự bị 7

  1. 7J. Guðmunds­son ▲ 82' 6.4
  2. 27M. Vydra
  3. 12R. Brady
  4. 14B. Gibson
  5. 23S. Ward
  6. 28K. Long
  7. 20J. Hart

Thống kê

023
630
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm10
2Trúng đích3
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị5
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Cứu thua2
441Chuyền bóng284
343Chuyền chính xác195
78%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 95 - 23 +72 98
2
Liverpool F.C.
38 89 - 22 +67 97
3
Chelsea F.C.
38 63 - 39 +24 72
4
Tottenham Hotspur
38 67 - 39 +28 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 73 - 51 +22 70
6
Manchester United F.C.
38 65 - 54 +11 66
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 47 - 46 +1 57
8
Everton F.C.
38 54 - 46 +8 54
9
Leicester City F.C.
38 51 - 48 +3 52
10
West Ham United
38 52 - 55 -3 52
11
Watford F.C.
38 52 - 59 -7 50
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 53 -2 49
13
Newcastle United
38 42 - 48 -6 45
14
AFC Bournemouth
38 56 - 70 -14 45
15
Burnley F.C.
38 45 - 68 -23 40
16
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 45 - 65 -20 39
17
Brighton & Hove Albion
38 35 - 60 -25 36
18
Cardiff City F.C.
38 34 - 69 -35 34
19
Fulham F.C.
38 34 - 81 -47 26
20
Huddersfield Town A.F.C.
38 22 - 76 -54 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

43Trận đấu47
65Ghi được54
77Thủng lưới81
1.51Bàn thắng mỗi trận1.15
11Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu