AFC Bournemouth
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

AFC Bournemouth vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 2, Burnley F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
Martin Atkinson, England
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
DLDLD Burnley F.C.
  1. 45' Ashley Westwood
  2. HT0-0
  3. 46' C. Wilson L. Cook
  4. 56' Diego Rico
  5. 56' Dwight McNeil
  6. 56' Ashley Barnes
  7. 61' Simon Francis
  8. 62' Jeff Hendrick
  9. 65' A. Lennon J. Hendrick
  10. 75' J. Rodriguez A. Barnes
  11. 82' R. Brady D. McNeil
  12. 86' D. Solanke P. Billing
  13. 89' 0-1 J. Rodriguez · A. Westwood
  14. FT0-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: E. Howe
  1. 12A. Ramsdale 6.6
  2. 2S. Francis 7.0
  3. 21Diego Rico 6.8
  4. 17J. Stacey 6.6
  5. 33C. Mepham 7.3
  6. 4D. Gosling 6.9
  7. 24R. Fraser 7.0
  8. 8J. Lerma 7.1
  9. 16L. Cook ▼ 46' 6.1
  10. 29P. Billing ▼ 86' 7.3
  11. 7J. King 6.6

Dự bị 7

  1. 13C. Wilson ▲ 46' 6.6
  2. 9D. Solanke ▲ 86' 6.5
  3. 6A. Surman
  4. 1A. Boruc
  5. 53G. Kilkenny
  6. 19J. Stanislas
  7. 25J. Simpson
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 6.8
  2. 26P. Bardsley 6.8
  3. 6B. Mee 7.0
  4. 5J. Tarkowski 7.0
  5. 3C. Taylor 7.4
  6. 4J. Cork 6.6
  7. 18A. Westwood 6.7
  8. 13J. Hendrick ▼ 65' 6.4
  9. 10A. Barnes ▼ 75' 6.6
  10. 9C. Wood 5.9
  11. 11D. McNeil ▼ 82' 6.3

Dự bị 7

  1. 25A. Lennon ▲ 65' 6.4
  2. 19J. Rodriguez ▲ 75' 7.3
  3. 12R. Brady ▲ 82' 6.6
  4. 8D. Drinkwater
  5. 23E. Pieters
  6. 20J. Hart
  7. 28K. Long

Thống kê

024
540
64%Kiểm soát bóng36%
3Dứt điểm2
0Trúng đích1
3Chệch đích0
1Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
4Phạt góc5
2Việt vị0
13Phạm lỗi21
2Thẻ vàng4
437Chuyền bóng230
338Chuyền chính xác134
77%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu41
45Ghi được49
69Thủng lưới57
1.07Bàn thắng mỗi trận1.2
7Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu