Tottenham Hotspur
1 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Crystal Palace F.C.

Tottenham Hotspur vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-3 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 6, hòa 0, Crystal Palace F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 7' Souza
  2. 14' N. Clyne D. Munoz
  3. 22' Jørgen Strand Larsen
  4. 25' Pape Matar Sarr
  5. 32' Ismaïla Sarr
  6. 34' D. Solanke · A. Gray 1-0
  7. 38' Micky van de Ven
  8. 40' 1-1 I. Sarr11m
  9. 43' Y. Bissouma R. Kolo Muani
  10. 43' C. Gallagher Souza
  11. 45' 1-2 J. S. Larsen · A. Wharton
  12. 45' 1-3 I. Sarr · A. Wharton
  13. HT1-3
  14. 67' B. Johnson E. Guessand
  15. 74' Richarlison D. Solanke
  16. 74' X. Simons P. Porro
  17. 81' W. Hughes A. Wharton
  18. 81' C. Uche J. S. Larsen
  19. 82' Yves Bissouma
  20. 90'+2 Nathaniel Clyne
  21. FT1-3

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 6.3
  2. 23P. Porro ▼ 74' 6.2
  3. 4K. Danso 6.9
  4. 37M. van de Ven 5.5
  5. 14A. Gray 7.7
  6. 6J. Palhinha 6.7
  7. 29P. M. Sarr 6.5
  8. 38Souza ▼ 43' 6.2
  9. 39R. Kolo Muani ▼ 43' 6.2
  10. 11M. Tel 6.5
  11. 19D. Solanke ▼ 74' 7.2

Dự bị 9

  1. 40B. Austin
  2. 31A. Kinsky
  3. 57R. Kyerematen
  4. 76J. Rowswell
  5. 9Richarlison ▲ 74' 6.3
  6. 8Y. Bissouma ▲ 43' 6.9
  7. 22C. Gallagher ▲ 43' 6.3
  8. 7X. Simons ▲ 74' 7.2
  9. 52C. Olusesi
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 6.6
  2. 23J. Canvot 7.5
  3. 26C. Richards 7.2
  4. 34C. Riad 7.2
  5. 2D. Munoz ▼ 14' 6.6
  6. 20A. Wharton ⇢2 ▼ 81' 7.7
  7. 18D. Kamada 6.5
  8. 3T. Mitchell 6.6
  9. 7I. Sarr ⚽2 8.2
  10. 29E. Guessand ▼ 67' 6.3
  11. 22J. S. Larsen ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne ▲ 14' 6.0
  3. 19W. Hughes ▲ 81' 6.7
  4. 24B. Sosa
  5. 11B. Johnson ▲ 67' 6.5
  6. 12C. Uche ▲ 81' 6.6
  7. 8J. Lerma
  8. 10Y. Pino
  9. 55J. Devenny

Thống kê

136
320
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm9
4Trúng đích4
3Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
6Phạt góc3
1Việt vị1
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
311Chuyền bóng463
242Chuyền chính xác402
78%Chính xác chuyền87%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

57Trận đấu61
80Ghi được79
82Thủng lưới69
1.4Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới22
34Trên 2.5 bàn34
47Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu