Tottenham Hotspur
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Tottenham Hotspur vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 6, hòa 0, Crystal Palace F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. HT0-0
  2. 50' Jefferson Lerma
  3. 58' Rodrigo Bentancur
  4. 59' 0-1 E. Eze
  5. 63' B. Johnson R. Bentancur
  6. 66' Matheus França E. Eze
  7. 71' O. Édouard J. Ayew
  8. 71' W. Hughes A. Wharton
  9. 75' Sam Johnstone
  10. 77' T. Werner · B. Johnson 1-1
  11. 80' C. Romero · J. Maddison 2-1
  12. 82' P. Højbjerg T. Werner
  13. 82' P. Sarr J. Maddison
  14. 88' Son Heung-Min · B. Johnson 3-1
  15. 90'+1 D. Scarlett Son Heung-Min
  16. 90' G. Lo Celso Y. Bissouma
  17. FT3-1

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 6.2
  2. 12Emerson Royal 7.2
  3. 17C. Romero 8.2
  4. 37M. van de Ven 7.3
  5. 38D. Udogie 6.6
  6. 8Y. Bissouma ▼ 90' 7.5
  7. 30R. Bentancur ▼ 63' 6.9
  8. 21D. Kulusevski 7.3
  9. 10J. Maddison ▼ 82' 8.2
  10. 16T. Werner ▼ 82' 8.0
  11. 7Son Heung-Min ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 22B. Johnson ▲ 63' 7.6
  2. 5P. Højbjerg ▲ 82' 6.9
  3. 29P. Sarr ▲ 82' 6.3
  4. 44D. Scarlett ▲ 90' 6.3
  5. 18G. Lo Celso ▲ 90' 6.6
  6. 33B. Davies
  7. 4O. Skipp
  8. 6R. Drăgușin
  9. 40B. Austin
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1S. Johnstone 6.9
  2. 2J. Ward 6.5
  3. 16J. Andersen 6.3
  4. 26C. Richards 6.9
  5. 12D. Muñoz 6.7
  6. 20A. Wharton ▼ 71' 6.9
  7. 8J. Lerma 6.7
  8. 3T. Mitchell 6.5
  9. 9J. Ayew ▼ 71' 6.9
  10. 10E. Eze ▼ 66' 7.0
  11. 14J. Mateta 6.5

Dự bị 9

  1. 11Matheus França ▲ 66' 6.2
  2. 22O. Édouard ▲ 71' 6.5
  3. 19W. Hughes ▲ 71' 6.0
  4. 29N. Ahamada
  5. 17N. Clyne
  6. 5J. Tomkins
  7. 48L. Plange
  8. 52D. Ozoh
  9. 30D. Henderson

Thống kê

0111
120
78%Kiểm soát bóng22%
14Dứt điểm4
6Trúng đích1
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
11Phạt góc1
2Việt vị5
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
818Chuyền bóng226
732Chuyền chính xác158
89%Chính xác chuyền70%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

45Trận đấu49
90Ghi được73
72Thủng lưới71
2Bàn thắng mỗi trận1.49
8Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn27
60Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu