Crystal Palace F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Crystal Palace F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-4 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 4, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Selhurst Park, London
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 42' Oliver Skipp
  2. HT0-0
  3. 48' 0-1 H. Kane · I. Perišić
  4. 53' 0-2 H. Kane · Bryan Gil
  5. 61' Jeffrey Schlupp
  6. 61' J. Mateta J. Schlupp
  7. 66' P. Sarr O. Skipp
  8. 68' 0-3 M. Doherty
  9. 72' 0-4 Son Heung-Min
  10. 73' O. Édouard M. Olise
  11. 74' W. Hughes E. Eze
  12. 77' Bryan Gil
  13. 77' R. Sessegnon Bryan Gil
  14. 78' Emerson M. Doherty
  15. 86' H. White I. Perišić
  16. 86' B. Davies C. Lenglet
  17. FT0-4

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 5.7
  2. 17N. Clyne 6.3
  3. 16J. Andersen 6.6
  4. 6M. Guéhi 5.9
  5. 2J. Ward 6.6
  6. 28C. Doucouré 7.2
  7. 15J. Schlupp ▼ 61' 6.6
  8. 7M. Olise ▼ 73' 6.2
  9. 10E. Eze ▼ 74' 6.3
  10. 11W. Zaha 6.2
  11. 9J. Ayew 7.3

Dự bị 9

  1. 14J. Mateta ▲ 61' 6.7
  2. 22O. Édouard ▲ 73' 6.6
  3. 19W. Hughes ▲ 74' 6.3
  4. 44J. Riedewald
  5. 23M. Ebiowei
  6. 5J. Tomkins
  7. 4L. Milivojević
  8. 26C. Richards
  9. 21S. Johnstone
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 8.0
  2. 17C. Romero 6.9
  3. 15E. Dier 7.5
  4. 34C. Lenglet ▼ 86' 7.0
  5. 2M. Doherty ▼ 78' 8.0
  6. 4O. Skipp ▼ 66' 6.3
  7. 5P. Højbjerg 7.2
  8. 14I. Perišić ▼ 86' 7.5
  9. 11Bryan Gil ▼ 77' 7.0
  10. 7Son Heung-Min 7.3
  11. 10H. Kane ⚽2 9.2

Dự bị 9

  1. 29P. Sarr ▲ 66' 6.9
  2. 19R. Sessegnon ▲ 77' 6.7
  3. 12Emerson ▲ 78' 6.9
  4. 42H. White ▲ 86'
  5. 33B. Davies ▲ 86'
  6. 20F. Forster
  7. 25J. Tanganga
  8. 6D. Sánchez
  9. 24D. Spence

Thống kê

0110
420
47%Kiểm soát bóng53%
19Dứt điểm14
4Trúng đích6
9Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
10Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
472Chuyền bóng545
387Chuyền chính xác470
82%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu55
71Ghi được90
77Thủng lưới77
1.29Bàn thắng mỗi trận1.64
13Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu