Tottenham Hotspur vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 6, hòa 0, Crystal Palace F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Trọng tài
- D. England
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 45'+1 H. Kane · Pedro Porro 1-0
- HT1-0
- 56' Jeffrey Schlupp
- 69' Joel Ward
- 73' Jordan Ayew
- 74' ▲ W. Hughes ▼ J. Schlupp
- 79' ▲ D. Kulusevski ▼ Richarlison
- 83' Ben Davies
- 84' ▲ O. Édouard ▼ J. Ayew
- 86' Clément Lenglet
- 88' ▲ E. Dier ▼ C. Lenglet
- 89' ▲ A. Danjuma ▼ Son Heung-Min
- 90'+1 Fraser Forster
- 90'+2 Joachim Andersen
- 90'+1 Wilfried Zaha
- FT1-0
Đội hình
- 20F. Forster 7.3
- 12Emerson 7.0
- 17C. Romero 8.2
- 34C. Lenglet ▼ 88' 6.9
- 33B. Davies 7.2
- 23Pedro Porro ⇢ 8.0
- 4O. Skipp 6.3
- 5P. Højbjerg 6.3
- 7Son Heung-Min ▼ 89' 6.2
- 9Richarlison ▼ 79' 6.6
- 10H. Kane ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 21D. Kulusevski ▲ 79' 6.5
- 15E. Dier ▲ 88' 6.3
- 16A. Danjuma ▲ 89'
- 6D. Sánchez
- 38Y. Bissouma
- 29P. Sarr
- 40B. Austin
- 27Lucas Moura
- 14I. Perišić
- 21S. Johnstone 6.9
- 2J. Ward 7.0
- 16J. Andersen 6.6
- 6M. Guéhi 6.6
- 3T. Mitchell 6.9
- 10E. Eze 6.9
- 28C. Doucouré 7.2
- 15J. Schlupp ▼ 74' 6.3
- 7M. Olise 7.5
- 9J. Ayew ▼ 84' 6.3
- 11W. Zaha 7.5
Dự bị 9
- 19W. Hughes ▲ 74' 6.3
- 22O. Édouard ▲ 84' 6.5
- 17N. Clyne
- 14J. Mateta
- 26C. Richards
- 4L. Milivojević
- 13Guaita
- 8A. Lokonga
- 44J. Riedewald
Thống kê
03⚑8
⚑450
58%Kiểm soát bóng42%
8Dứt điểm7
3Trúng đích2
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị0
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng5
2Cứu thua2
514Chuyền bóng378
432Chuyền chính xác285
84%Chính xác chuyền75%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu55
90Ghi được71
77Thủng lưới77
1.64Bàn thắng mỗi trận1.29
16Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai34